• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.689,84 -16,07/-0,94%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.689,84   -16,07/-0,94%  |   HNX-INDEX   257,91   -1,22/-0,47%  |   UPCOM-INDEX   125,02   +0,15/+0,12%  |   VN30   1.839,18   -16,23/-0,87%  |   HNX30   432,54   +2,52/+0,59%
19 Tháng Mười 2026 6:49:11 CH - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 02.05.2024
Nguồn tin: HOSE | 02/05/2024 4:46:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
02/05/2024          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,216.36 6.84 0.57 14,399.46      
VN30 1,247.21 6.71 0.54 6,136.66      
VNMIDCAP 1,819.54 8.41 0.46 6,367.48      
VNSMALLCAP 1,399.45 5.55 0.40 1,077.13      
VN100 1,240.61 6.39 0.52 12,504.13      
VNALLSHARE 1,249.43 6.34 0.51 13,581.26      
VNXALLSHARE 1,990.05 10.00 0.51 14,322.55      
VNCOND 1,893.13 24.40 1.31 1,632.39      
VNCONS 651.93 6.67 1.03 959.64      
VNENE 652.44 2.95 0.45 204.51      
VNFIN 1,529.02 -4.19 -0.27 3,785.45      
VNHEAL 1,723.04 3.03 0.18 17.39      
VNIND 775.30 7.11 0.93 2,756.34      
VNIT 4,532.05 140.05 3.19 1,060.99      
VNMAT 2,086.35 13.47 0.65 1,102.49      
VNREAL 931.85 5.44 0.59 1,388.89      
VNUTI 835.05 14.59 1.78 668.57      
VNDIAMOND 2,152.56 25.73 1.21 4,244.64      
VNFINLEAD 1,977.54 -12.20 -0.61 3,222.60      
VNFINSELECT 2,048.43 -5.59 -0.27 3,784.07      
VNSI 1,980.01 14.11 0.72 3,856.93      
VNX50 2,105.99 8.79 0.42 9,697.61      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 513,970,941 12,561    
Thỏa thuận 56,614,157 1,846    
Tổng 570,585,098 14,407    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 DIG 34,464,937 HID 6.96% SCD -6.77%    
2 SHB 31,414,393 ABR 6.92% QNP -6.53%    
3 MWG 22,351,618 DXV 6.92% TDW -5.72%    
4 NVL 15,487,484 AGG 6.91% LBM -5.45%    
5 TCH 13,426,555 BTP 6.81% TCO -5.08%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
40,330,813 7.07% 77,909,956 13.65% -37,579,143
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,685 11.69% 2,554 17.72% -869
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 BWE 12,038,000 FPT 904,238,374 MSB 54,664,707  
2 MWG 6,921,417 BWE 471,422,015 ASM 34,918,453  
3 FPT 6,862,004 MWG 382,973,068 MWG 30,976,515  
4 SSI 4,440,144 SSI 153,779,645 EIB 29,321,669  
5 SHB 3,538,693 VCB 132,768,106 HPG 29,052,638  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 APC APC hủy niêm yết 20.121.395 cp tại HOSE (do tổ chức niêm yết có kết quả kinh doanh thua lỗ 3 năm liên tiếp), ngày hủy niêm yết: 02/05/2024, ngày GD cuối cùng: 26/04/2024.
2 LGL LGL chuyển từ cảnh báo sang diện bị kiểm soát kể từ ngày 02/05/2024 do tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC hợp nhất năm đã được kiểm toán (năm 2022 và 2023).
3 SRF SRF giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua việc thay đổi đơn vị kiểm toán, dự kiến lấy ý kiến cổ đông trong tháng 05/2024.
4 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 34.100.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/05/2024. 
5 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/05/2024. 
6 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 700.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/05/2024.