|
Điểm tin giao dịch 13.03.2025
Nguồn tin: HOSE |
13/03/2025 4:31:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
|
|
| |
|
Ngày: Date: |
13/03/2025 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
|
|
|
Chỉ số Indices |
|
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
|
|
|
| VNINDEX |
1,326.27 |
-8.14 |
-0.61 |
24,495.12 |
|
|
|
| VN30 |
1,387.30 |
-5.09 |
-0.37 |
12,107.02 |
|
|
|
| VNMIDCAP |
1,970.15 |
-24.67 |
-1.24 |
9,477.79 |
|
|
|
| VNSMALLCAP |
1,488.63 |
-22.69 |
-1.50 |
2,372.96 |
|
|
|
| VN100 |
1,371.38 |
-8.15 |
-0.59 |
21,584.81 |
|
|
|
| VNALLSHARE |
1,377.77 |
-8.99 |
-0.65 |
23,957.77 |
|
|
|
| VNXALLSHARE |
2,191.35 |
-14.98 |
-0.68 |
24,567.05 |
|
|
|
| VNCOND |
1,976.32 |
-24.99 |
-1.25 |
978.86 |
|
|
|
| VNCONS |
660.62 |
2.61 |
0.40 |
2,144.52 |
|
|
|
| VNENE |
625.63 |
-9.08 |
-1.43 |
255.80 |
|
|
|
| VNFIN |
1,782.83 |
-21.59 |
-1.20 |
9,640.81 |
|
|
|
| VNHEAL |
2,169.03 |
-8.01 |
-0.37 |
53.83 |
|
|
|
| VNIND |
759.55 |
-11.63 |
-1.51 |
3,692.09 |
|
|
|
| VNIT |
5,499.46 |
18.30 |
0.33 |
635.62 |
|
|
|
| VNMAT |
2,171.69 |
-13.70 |
-0.63 |
2,310.52 |
|
|
|
| VNREAL |
965.12 |
13.97 |
1.47 |
4,008.30 |
|
|
|
| VNUTI |
842.34 |
-3.73 |
-0.44 |
181.66 |
|
|
|
| VNDIAMOND |
2,257.24 |
-24.14 |
-1.06 |
5,494.83 |
|
|
|
| VNFINLEAD |
2,276.44 |
-28.91 |
-1.25 |
8,971.27 |
|
|
|
| VNFINSELECT |
2,389.85 |
-29.61 |
-1.22 |
9,562.30 |
|
|
|
| VNSI |
2,203.66 |
-11.45 |
-0.52 |
5,310.04 |
|
|
|
| VNX50 |
2,341.54 |
-12.27 |
-0.52 |
16,601.79 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
|
|
Nội dung Contents |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
|
|
| Khớp lệnh |
998,071,740 |
23,134 |
|
|
| Thỏa thuận |
71,128,872 |
1,378 |
|
|
| Tổng |
1,069,200,612 |
24,512 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% |
Mã CK Code |
% |
|
|
| 1 |
VIX |
59,323,060 |
ST8 |
6.91% |
L10 |
-6.88% |
|
|
| 2 |
SSI |
50,834,583 |
VIC |
6.86% |
YBM |
-6.78% |
|
|
| 3 |
VND |
35,546,422 |
VSI |
6.25% |
TPC |
-6.58% |
|
|
| 4 |
SHB |
35,541,660 |
PGI |
4.85% |
VTO |
-6.36% |
|
|
| 5 |
VRE |
29,817,655 |
COM |
4.59% |
HAX |
-5.67% |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
Nội dung Contents |
Mua Buying |
% |
Bán Selling |
% |
Mua-Bán Buying-Selling |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
77,753,849 |
7.27% |
80,985,543 |
7.57% |
-3,231,694 |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
2,533 |
10.33% |
2,380 |
9.71% |
152 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
|
| STT |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|
| 1 |
SSI |
9,796,599 |
VIC |
360,896,382 |
EIB |
24,795,504 |
|
| 2 |
ACB |
9,250,000 |
MWG |
272,566,685 |
TCH |
24,548,657 |
|
| 3 |
VIC |
7,080,950 |
SSI |
263,877,665 |
VCI |
17,740,388 |
|
| 4 |
HPG |
5,200,205 |
ACB |
253,006,000 |
GEX |
16,530,695 |
|
| 5 |
MBB |
5,105,355 |
FPT |
241,816,523 |
OCB |
11,409,836 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự kiện doanh nghiệp |
| STT |
Mã CK |
Sự kiện |
| 1 |
DPG |
DPG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 2 |
EVE |
EVE giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 23/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 3 |
SSC |
SSC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/04/2025 tại tầng 5 tòa nhà Orchard Parkview, 130-132 Hồng Hà, phường 9, Phú Nhuận, TPHCM. |
| 4 |
TDW |
TDW giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại TTHN Minh Thùy, 01-02A Alexxandre De Rhodes, Bình Thọ, Thủ Đức, TPHCM. |
| 5 |
SZC |
SZC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 6 |
BCE |
BCE giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại TTHN và triển lãm Bình Dương, số 1 Lê Lợi, Hòa Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. |
| 7 |
DHA |
DHA giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 8 |
CIG |
CIG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025. |
| 9 |
ST8 |
ST8 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025 tại TPHCM. |
| 10 |
CHP |
CHP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025. |
| 11 |
DAT |
DAT giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 12 |
VTB |
VTB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 13 |
IDI |
IDI giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 14 |
L10 |
L10 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 19/04/2025 tại tòa nhà Lilama 10, phố Tố Hữu, phường Trung Vă, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| 15 |
SHB |
SHB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 22/04/2025 tại Khách sạn Melia, 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội. |
| 16 |
D2D |
D2D giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 16/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 17 |
D2D |
D2D giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 16/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 18 |
FUESSVFL |
FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 13/03/2025. |
| 19 |
FUEVFVND |
FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 600.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 13/03/2025. |
|