VN-INDEX 1.863,49 -0,18/-0,01% |
HNX-INDEX 294,94 +9,38/+3,28% |
UPCOM-INDEX 125,21 -0,42/-0,33% |
VN30 1.997,06 -2,76/-0,14% |
HNX30 522,17 +1,77/+0,34%
30 Tháng Năm 2026 7:45:05 CH - Mở cửa
|
Điểm tin giao dịch 14.03.2025
Nguồn tin: HOSE |
14/03/2025 4:55:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
|
|
| |
|
Ngày: Date: |
14/03/2025 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
|
|
|
Chỉ số Indices |
|
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
|
|
|
| VNINDEX |
1,326.15 |
-0.12 |
-0.01 |
23,043.57 |
|
|
|
| VN30 |
1,387.03 |
-0.27 |
-0.02 |
12,296.81 |
|
|
|
| VNMIDCAP |
1,961.03 |
-9.12 |
-0.46 |
8,110.15 |
|
|
|
| VNSMALLCAP |
1,481.44 |
-7.19 |
-0.48 |
1,771.17 |
|
|
|
| VN100 |
1,368.45 |
-2.93 |
-0.21 |
20,406.96 |
|
|
|
| VNALLSHARE |
1,374.58 |
-3.19 |
-0.23 |
22,178.14 |
|
|
|
| VNXALLSHARE |
2,186.07 |
-5.28 |
-0.24 |
23,067.70 |
|
|
|
| VNCOND |
1,963.05 |
-13.27 |
-0.67 |
1,095.27 |
|
|
|
| VNCONS |
662.60 |
1.98 |
0.30 |
1,645.34 |
|
|
|
| VNENE |
618.27 |
-7.36 |
-1.18 |
325.90 |
|
|
|
| VNFIN |
1,787.95 |
5.12 |
0.29 |
8,619.57 |
|
|
|
| VNHEAL |
2,151.74 |
-17.29 |
-0.80 |
45.56 |
|
|
|
| VNIND |
755.03 |
-4.52 |
-0.60 |
2,996.46 |
|
|
|
| VNIT |
5,304.31 |
-195.15 |
-3.55 |
2,275.14 |
|
|
|
| VNMAT |
2,155.64 |
-16.05 |
-0.74 |
1,842.72 |
|
|
|
| VNREAL |
970.27 |
5.15 |
0.53 |
3,067.50 |
|
|
|
| VNUTI |
840.28 |
-2.06 |
-0.24 |
188.79 |
|
|
|
| VNDIAMOND |
2,235.26 |
-21.98 |
-0.97 |
6,418.07 |
|
|
|
| VNFINLEAD |
2,283.58 |
7.14 |
0.31 |
8,132.15 |
|
|
|
| VNFINSELECT |
2,396.94 |
7.09 |
0.30 |
8,531.26 |
|
|
|
| VNSI |
2,201.09 |
-2.57 |
-0.12 |
5,926.73 |
|
|
|
| VNX50 |
2,337.30 |
-4.24 |
-0.18 |
16,367.57 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
|
|
Nội dung Contents |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
|
|
| Khớp lệnh |
940,615,873 |
21,342 |
|
|
| Thỏa thuận |
82,872,412 |
1,725 |
|
|
| Tổng |
1,023,488,285 |
23,067 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% |
Mã CK Code |
% |
|
|
| 1 |
SHB |
141,460,599 |
SHB |
7.00% |
TMT |
-7.00% |
|
|
| 2 |
VIX |
63,581,226 |
SRC |
6.86% |
TNC |
-5.90% |
|
|
| 3 |
NVL |
40,158,847 |
NVL |
6.73% |
CDC |
-4.57% |
|
|
| 4 |
SSI |
33,479,502 |
TPC |
3.29% |
VSI |
-4.28% |
|
|
| 5 |
DIG |
25,210,417 |
SC5 |
3.26% |
VRC |
-4.13% |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
Nội dung Contents |
Mua Buying |
% |
Bán Selling |
% |
Mua-Bán Buying-Selling |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
110,701,874 |
10.82% |
84,840,163 |
8.29% |
25,861,711 |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
2,735 |
11.86% |
2,964 |
12.85% |
-229 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
|
| STT |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|
| 1 |
VIX |
30,663,866 |
FPT |
814,909,040 |
EIB |
25,165,304 |
|
| 2 |
TCB |
13,267,400 |
TCB |
380,046,893 |
TCH |
24,660,157 |
|
| 3 |
SHB |
9,623,802 |
VIX |
376,988,405 |
VIX |
23,319,811 |
|
| 4 |
SSI |
9,444,497 |
MWG |
263,531,010 |
VCI |
19,229,429 |
|
| 5 |
HPG |
6,669,159 |
SSI |
255,450,888 |
GEX |
16,110,816 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự kiện doanh nghiệp |
| STT |
Mã CK |
Sự kiện |
| 1 |
VSC |
VSC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025. |
| 2 |
HPG |
HPG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại Khách sạn Melia, 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội. |
| 3 |
DHG |
DHG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2025. |
| 4 |
KHG |
KHG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/04/2025. |
| 5 |
NSC |
NSC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 16/04/2025 tại Hà Nội. |
| 6 |
PAC |
PAC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 26/04/2025 tại TPHCM. |
| 7 |
CLW |
CLW giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 8 |
TN1 |
TN1 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại Tòa nhà ROX Tower, 55A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. |
| 9 |
TRA |
TRA giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025 tại tại trụ sở công ty. |
| 10 |
PIT |
PIT giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại tại trụ sở công ty. |
| 11 |
TEG |
TEG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 12 |
VOS |
VOS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 13 |
FUEDCMID |
FUEDCMID giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản từ 25/03/2025. |
| 14 |
HAR |
HAR giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 15 |
TVB |
TVB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 12/04/2025 tại Hà Nội. |
| 16 |
DPM |
DPM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 17 |
DPM |
DPM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 18 |
SHP |
SHP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 27/03/2025. |
| 19 |
FUCTVGF3 |
FUCTVGF3 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 11/04/2025. |
| 20 |
FUEBFVND |
FUEBFVND giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 11/04/2025. |
| 21 |
E1VFVN30 |
E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/03/2025. |
| 22 |
FUEVFVND |
FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/03/2025. |
| 23 |
FUESSVFL |
FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/03/2025. |
|
|
|
|
|