VN-INDEX 1.853,29 -17,07/-0,91% |
HNX-INDEX 251,95 -1,28/-0,51% |
UPCOM-INDEX 127,54 -0,77/-0,60% |
VN30 2.011,42 -13,32/-0,66% |
HNX30 527,26 -1,72/-0,33%
26 Tháng Tư 2026 7:41:55 SA - Mở cửa
|
Điểm tin giao dịch 24.03.2025
Nguồn tin: HOSE |
24/03/2025 4:55:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
|
|
| |
|
Ngày: Date: |
24/03/2025 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
|
|
|
Chỉ số Indices |
|
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
|
|
|
| VNINDEX |
1,330.32 |
8.44 |
0.64 |
19,583.67 |
|
|
|
| VN30 |
1,390.70 |
12.43 |
0.90 |
10,986.55 |
|
|
|
| VNMIDCAP |
1,964.45 |
1.04 |
0.05 |
6,495.52 |
|
|
|
| VNSMALLCAP |
1,462.32 |
-7.65 |
-0.52 |
1,434.29 |
|
|
|
| VN100 |
1,371.19 |
9.06 |
0.67 |
17,482.07 |
|
|
|
| VNALLSHARE |
1,376.04 |
8.08 |
0.59 |
18,916.36 |
|
|
|
| VNXALLSHARE |
2,188.94 |
12.61 |
0.58 |
19,407.48 |
|
|
|
| VNCOND |
1,933.16 |
-10.60 |
-0.55 |
447.27 |
|
|
|
| VNCONS |
651.43 |
3.07 |
0.47 |
1,073.59 |
|
|
|
| VNENE |
612.32 |
-6.78 |
-1.10 |
194.52 |
|
|
|
| VNFIN |
1,794.20 |
7.96 |
0.45 |
9,443.01 |
|
|
|
| VNHEAL |
2,117.04 |
-55.20 |
-2.54 |
111.45 |
|
|
|
| VNIND |
752.64 |
-2.04 |
-0.27 |
1,890.51 |
|
|
|
| VNIT |
5,207.52 |
37.74 |
0.73 |
714.11 |
|
|
|
| VNMAT |
2,121.32 |
-3.34 |
-0.16 |
1,250.38 |
|
|
|
| VNREAL |
1,008.70 |
31.73 |
3.25 |
3,501.85 |
|
|
|
| VNUTI |
856.60 |
3.97 |
0.47 |
246.40 |
|
|
|
| VNDIAMOND |
2,236.44 |
5.67 |
0.25 |
5,718.82 |
|
|
|
| VNFINLEAD |
2,299.63 |
16.32 |
0.71 |
8,854.75 |
|
|
|
| VNFINSELECT |
2,407.37 |
12.15 |
0.51 |
9,401.99 |
|
|
|
| VNSI |
2,208.42 |
15.90 |
0.73 |
3,932.18 |
|
|
|
| VNX50 |
2,345.00 |
18.68 |
0.80 |
14,356.88 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
|
|
Nội dung Contents |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
|
|
| Khớp lệnh |
795,356,213 |
17,169 |
|
|
| Thỏa thuận |
131,640,520 |
2,428 |
|
|
| Tổng |
926,996,733 |
19,597 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% |
Mã CK Code |
% |
|
|
| 1 |
SHB |
84,714,383 |
VIC |
6.98% |
ORS |
-6.99% |
|
|
| 2 |
VIB |
46,283,738 |
VAF |
6.91% |
IMP |
-6.98% |
|
|
| 3 |
TPB |
29,390,759 |
NVT |
6.87% |
DTA |
-6.89% |
|
|
| 4 |
SSB |
28,047,658 |
L10 |
6.82% |
GMH |
-6.83% |
|
|
| 5 |
PDR |
25,346,741 |
HVH |
6.81% |
TDW |
-5.79% |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
Nội dung Contents |
Mua Buying |
% |
Bán Selling |
% |
Mua-Bán Buying-Selling |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
59,308,915 |
6.40% |
90,951,086 |
9.81% |
-31,642,171 |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
1,618 |
8.25% |
2,338 |
11.93% |
-720 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
|
| STT |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|
| 1 |
TPB |
11,106,493 |
FPT |
350,554,600 |
VIX |
35,599,194 |
|
| 2 |
SHB |
9,516,030 |
VHM |
248,551,517 |
VCI |
29,208,127 |
|
| 3 |
VRE |
6,548,400 |
TPB |
163,666,643 |
TCH |
25,000,489 |
|
| 4 |
NVL |
5,924,160 |
CTG |
161,953,824 |
EIB |
24,043,575 |
|
| 5 |
MBB |
5,593,126 |
MBB |
136,701,199 |
GEX |
15,437,164 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự kiện doanh nghiệp |
| STT |
Mã CK |
Sự kiện |
| 1 |
SCS |
SCS niêm yết và giao dịch bổ sung 25.000 cp (phát hành ESOP) tại HOSE ngày 24/03/2025, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/04/2023. |
| 2 |
VPD |
VPD giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường lần 1 năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 3 |
SRF |
SRF giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2025 tại TTHN Pavillon, 202 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TPHCM. |
| 4 |
QNP |
QNP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 5 |
TIP |
TIP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 6 |
MSH |
MSH giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 26/04/2025 tại tầng 11, 52 Lạc Long Quân, phường Bưởi, Tây Hồ, Hà Nội. |
| 7 |
BFC |
BFC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 8 |
HDB |
HDB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2025 bằng hình thức trực tuyến tại TPHCM. |
| 9 |
SIP |
SIP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 10 |
GSP |
GSP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 11 |
VIC |
VIC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 12 |
BMI |
BMI giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 13 |
CSM |
CSM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025. |
| 14 |
NAF |
NAF giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 15 |
NLG |
NLG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 26/04/2025. |
| 16 |
LIX |
LIX giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 17 |
NBB |
NBB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 18 |
BRC |
BRC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 19 |
CHP |
CHP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 10/04/2025. |
| 20 |
VPS |
VPS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 tại 96 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM. |
| 21 |
DXV |
DXV giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 22 |
NVL |
NVL giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2025. |
| 23 |
NKG |
NKG nhận quyết định niêm yết bổ sung 131.638.903 cp (phát hành chào bán ra công chúng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 24/03/2025. |
| 24 |
E1VFVN30 |
E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.500.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 24/03/2025. |
| 25 |
FUESSVFL |
FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 24/03/2025. |
| 26 |
FUEVFVND |
FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 24/03/2025. |
|
|
|
|
|