• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Nhận định cổ phiếu đáng chú ý ngày 23/10: GMD, NKG, DCM được các công ty chứng khoán khuyến nghị mua với giá mục tiêu lần lượt 94.500đ, 14.400đ và...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.774,15 +13,52/+0,77%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.774,15   +13,52/+0,77%  |   HNX-INDEX   262,70   +1,62/+0,62%  |   UPCOM-INDEX   126,26   -0,65/-0,51%  |   VN30   1.907,09   +14,11/+0,75%  |   HNX30   444,52   -0,75/-0,17%
25 Tháng Mười 2026 2:26:37 CH - Mở cửa
HOSE: Điểm tin giao dịch ngày 23/10/2026
Nguồn tin: HOSE | 23/10/2026 4:59:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
  
  Ngày:
Date:
23/10/2026     
         
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
   
Chỉ số
Indices
 Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
   
VNINDEX1,774.1513.520.7716,942.03   
VN301,907.0914.110.759,228.88   
VNMIDCAP1,887.219.000.486,336.51   
VNSMALLCAP1,260.093.460.281,213.16   
VN1001,814.5917.350.9715,565.39   
VNALLSHARE1,791.3616.510.9316,778.55   
VNXALLSHARE2,817.1125.750.9216,793.84   
VNCOND1,903.56-3.83-0.201,023.10   
VNCONS657.810.180.031,188.33   
VNENE814.68-4.61-0.56554.87   
VNFIN2,141.4636.351.738,490.24   
VNHEAL1,669.96-17.23-1.0236.16   
VNIND844.163.540.421,920.65   
VNIT2,998.73-19.25-0.64499.87   
VNMAT1,927.52-19.21-0.99784.38   
VNREAL3,192.7633.391.062,115.89   
VNUTI962.76-0.61-0.06156.57   
VNDIAMOND2,211.592.920.135,847.23   
VNFINLEAD2,801.8837.121.347,888.69   
VNFINSELECT2,883.3651.341.818,199.16   
VNMITECH791.740.060.012,936.62   
VN50 GROWTH1,000.567.810.7912,980.52   
VNDIVIDEND855.78-5.63-0.652,243.32   
VNSHINE805.32-0.11-0.013,922.86   
VNSI3,121.2517.000.554,629.20   
VNX503,175.5231.401.0012,953.06   
         
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
  
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
  
Khớp lệnh707,534,84214,186  
Thỏa thuận136,360,7132,824  
Tổng843,895,55517,010  
         
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
  
STT
No.
Top 5 CP về KLGD 
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
  
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
%Mã CK
Code
%  
1ACB52,344,488VCA6.97%SVD-6.97%  
2TPB42,903,579HAS6.97%VCF-6.95%  
3SHB41,377,611VSI6.95%HRC-6.85%  
4VIX40,725,537GIL6.91%KOS-6.83%  
5HDB35,249,860STB6.86%DAT-6.71%  
         
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
%Bán
Selling
%Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
70,754,4228.38%90,395,16610.71%-19,640,744
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,89711.15%2,37513.96%-478
         
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STTTop 5 CP về 
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về 
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1ACB38,891,487ACB802,486,184TCB4,462,205 
2TCB12,015,825TCB409,319,943HDB2,435,200 
3MBB9,176,315FPT332,172,024CTG2,005,200 
4PNJ7,847,370MBB181,641,330SHB1,707,700 
5FPT5,838,032MWG174,701,175VPB1,652,900 
         
3. Sự kiện doanh nghiệp
STTMã CKSự kiện
1NTCNTC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2025 bằng tiền mặt với tỷ lệ 60%, ngày thanh toán: 20/11/2026.
2DRHDRH bị đưa vào diện hạn chế giao dịch kể từ ngày 23/10/2026 (do Chậm nộp BCTC bán niên đã xoát sét năm 2026 quá 45 ngày) đồng thời vẫn thuộc diện chứng khoán bị cảnh báo.
3PLPPLP bị đưa vào diện hạn chế giao dịch kể từ ngày 23/10/2026 (do Chậm nộp BCTC bán niên đã xoát sét năm 2026 quá 45 ngày) đồng thời vẫn thuộc diện chứng khoán bị cảnh báo.
4VPGVPG bị đưa vào diện hạn chế giao dịch kể từ ngày 23/10/2026 (do Chậm nộp BCTC bán niên đã xoát sét năm 2026 quá 45 ngày) đồng thời vẫn thuộc diện chứng khoán bị cảnh báo.
5VMDVMD giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2025 bằng tiền mặt với tỷ lệ 20%, ngày thanh toán: 09/11/2026.