• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.871,74 +3,84/+0,21%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:35:02 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.871,74   +3,84/+0,21%  |   HNX-INDEX   249,32   +2,22/+0,90%  |   UPCOM-INDEX   122,40   +0,57/+0,47%  |   VN30   2.062,88   -3,33/-0,16%  |   HNX30   542,03   +10,67/+2,01%
12 Tháng Giêng 2026 10:38:36 SA - Mở cửa
CTCP Bê tông Ly tâm An Giang (ACE : UPCOM)
Cập nhật ngày 12/01/2026
9:52:34 SA
43,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,40 (+0,92%)
Tham chiếu
43,40
Mở cửa
43,80
Cao nhất
43,80
Thấp nhất
43,80
Khối lượng
1.500
KLTB 10 ngày
1.350
Cao nhất 52 tuần
50,00
Thấp nhất 52 tuần
33,90
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 43,80 0 2.200 0 13.400 -11.200 1.500 65.700
09/01/2026 43,40 7 423 15 30.824 -30.401 0 0
08/01/2026 43,50 13 9.059 15 9.075 -16 2.400 104.100
07/01/2026 42,10 13 5.638 17 7.908 -2.270 3.600 151.320
06/01/2026 42,60 6 7.100 12 32.600 -25.500 900 38.340
05/01/2026 43,50 13 9.166 19 6.070 3.096 900 39.150
31/12/2025 43,50 7 7.900 15 7.300 600 1.800 78.100
30/12/2025 42,90 10 2.502 12 4.428 -1.926 200 8.580
29/12/2025 41,40 12 6.706 17 5.718 988 500 20.850
26/12/2025 41,70 13 8.552 31 9.745 -1.193 1.700 72.680
25/12/2025 42,30 18 11.802 18 6.651 5.151 2.900 123.180
24/12/2025 42,60 33 34.707 20 26.646 8.061 20.100 837.940
23/12/2025 41,80 5 700 12 11.028 -10.328 400 16.770
22/12/2025 41,80 18 8.300 19 27.913 -19.613 6.700 282.990
19/12/2025 41,80 10 1.161 8 9.308 -8.147 0 0
18/12/2025 41,40 14 9.111 13 20.705 -11.594 5.700 238.230
17/12/2025 41,90 9 3.907 13 16.810 -12.903 1.500 62.970
16/12/2025 42,10 17 14.104 21 26.879 -12.775 13.000 544.860
15/12/2025 42,10 16 29.703 26 46.227 -16.524 26.600 1.121.110
12/12/2025 42,40 17 21.601 20 26.420 -4.819 19.300 816.970