• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.768,06 +3,28/+0,19%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.768,06   +3,28/+0,19%  |   HNX-INDEX   293,44   +0,80/+0,27%  |   UPCOM-INDEX   126,88   +0,06/+0,05%  |   VN30   1.911,09   +8,30/+0,44%  |   HNX30   455,12   +1,93/+0,43%
08 Tháng Tám 2026 12:04:32 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Bắc Á (BAB : HNX)
Cập nhật ngày 07/08/2026
3:10:00 CH
10,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,93%)
Tham chiếu
10,70
Mở cửa
10,70
Cao nhất
10,80
Thấp nhất
10,50
Khối lượng
10.400
KLTB 10 ngày
9.040
Cao nhất 52 tuần
16,30
Thấp nhất 52 tuần
10,20
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
793.081601.223585.389696.138623.834
II. Tiền gửi tại NHNN
540.875529.8431.219.788754.102482.882
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
25.691.93020.322.57926.328.32622.490.75432.722.435
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
20.464.19918.824.81825.819.77522.490.75432.018.695
2. Cho vay các TCTD khác
5.227.7311.497.761508.551 703.740
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
27.972.95126.883.04922.588.81220.100.96319.721.312
1. Chứng khoán kinh doanh
27.972.95126.883.04922.588.81220.100.96319.721.312
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
66.385197.916280.84669.844224.756
VII. Cho vay khách hàng
113.650.615123.814.639124.840.777127.916.209134.143.196
1. Cho vay khách hàng
115.109.585125.356.449126.405.235129.573.651136.219.642
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.458.970-1.541.810-1.564.458-1.657.442-2.076.446
VIII. Chứng khoán đầu tư
9.415.40512.004.92212.631.15513.022.24916.982.817
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
9.434.34712.023.84212.643.23213.034.31616.995.346
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
       
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-18.942-18.920-12.077-12.067-12.529
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
30.65630.65629.30829.30829.308
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
52.60552.60552.60552.60552.605
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-21.949-21.949-23.297-23.297-23.297
X. Tài sản cố định
1.047.6451.039.0511.040.5961.067.6901.057.534
1. Tài sản cố định hữu hình
167.931162.930167.588198.241190.625
- Nguyên giá
533.234538.012549.713589.053591.953
- Giá trị hao mòn lũy kế
-365.303-375.082-382.125-390.812-401.328
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
879.714876.121873.008869.449866.909
- Nguyên giá
1.013.8151.014.0031.014.6251.014.7271.015.905
- Giá trị hao mòn lũy kế
-134.101-137.882-141.617-145.278-148.996
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
3.6833.6833.6833.6833.683
- Nguyên giá
3.6833.6833.6833.6833.683
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
5.744.6586.536.9756.271.6227.418.8868.359.336
1. Các khoản phải thu
497.560545.109541.665737.157711.184
2. Các khoản lãi, phí phải thu
5.184.8035.907.5065.593.8726.560.3177.539.494
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
62.29584.360136.085121.412108.658
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
       
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
184.957.884191.964.536195.820.302193.569.826214.351.093
NGUỒN VỐN
   193.569.826 
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
1.608.3202.6471.022.4241.187.723926.328
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
19.820.74418.293.63325.357.30221.938.31038.332.721
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
19.652.41718.092.81825.125.70521.666.58138.034.491
2. Vay các TCTD khác
168.327200.815231.597271.729298.230
III. Tiền gửi khách hàng
131.084.670130.418.526127.023.635127.458.139120.141.764
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
       
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
52.48146.49663.57963.19962.527
VI. Phát hành giấy tờ có giá
16.719.65026.348.70024.900.35524.812.19036.419.010
VII. Các khoản nợ khác
3.468.0144.080.6024.144.1034.501.3974.729.353
1. Các khoản lãi, phí phải trả
2.873.8203.399.1023.390.4193.827.5284.231.158
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
594.194681.500753.684673.869498.195
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
12.204.00512.773.93213.308.90413.608.86813.739.390
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
9.687.50710.139.30710.139.26610.828.35710.828.357
- Vốn điều lệ
9.580.21810.032.19010.032.19010.721.40210.721.402
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
107.289107.117107.076106.955106.955
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
1.245.3081.245.3081.245.3081.245.3081.512.050
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
1.271.1901.389.3171.924.3301.535.2031.398.983
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
184.957.884191.964.536195.820.302193.569.826214.351.093
Không có báo cáo nào.