• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.881,16 +13,26/+0,71%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:10:01 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.881,16   +13,26/+0,71%  |   HNX-INDEX   250,23   +3,13/+1,27%  |   UPCOM-INDEX   122,47   +0,64/+0,53%  |   VN30   2.071,34   +5,13/+0,25%  |   HNX30   544,48   +13,12/+2,47%
12 Tháng Giêng 2026 10:14:04 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP (HAN : UPCOM)
Cập nhật ngày 12/01/2026
9:58:42 SA
9,20 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
9,20
Mở cửa
9,20
Cao nhất
9,20
Thấp nhất
9,20
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
720
Cao nhất 52 tuần
11,60
Thấp nhất 52 tuần
8,20
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 9,20 0 6.800 0 23.900 -17.100 0 0
09/01/2026 9,20 10 11.100 15 33.254 -22.154 5.400 49.680
08/01/2026 9,20 17 9.920 13 27.554 -17.634 600 5.520
07/01/2026 9,30 6 7.508 13 17.126 -9.618 0 0
06/01/2026 9,30 5 3.600 12 23.104 -19.504 100 930
05/01/2026 9,30 7 3.800 13 17.504 -13.704 0 0
31/12/2025 9,30 6 5.100 16 47.504 -42.404 0 0
30/12/2025 9,30 7 5.900 14 31.604 -25.704 0 0
29/12/2025 9,30 7 4.401 19 31.605 -27.204 1.100 10.220
26/12/2025 9,40 5 4.200 16 49.205 -45.005 0 0
25/12/2025 9,40 3 1.500 16 45.305 -43.805 0 0
24/12/2025 9,40 8 7.300 19 39.608 -32.308 500 4.700
23/12/2025 9,70 6 12.300 22 51.605 -39.305 200 1.870
22/12/2025 9,90 14 13.501 18 38.005 -24.504 200 1.990
19/12/2025 9,30 11 3.604 10 20.705 -17.101 0 0
18/12/2025 9,30 6 2.600 11 20.505 -17.905 200 1.860
17/12/2025 9,30 9 8.510 11 28.210 -19.700 0 0
16/12/2025 9,30 7 9.500 8 28.005 -18.505 0 0
15/12/2025 9,30 9 8.000 10 26.505 -18.505 0 0
12/12/2025 9,30 7 9.800 10 14.500 -4.700 0 0