• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.840,70 -13,00/-0,70%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.840,70   -13,00/-0,70%  |   HNX-INDEX   306,67   +6,28/+2,09%  |   UPCOM-INDEX   128,61   +0,60/+0,47%  |   VN30   1.987,11   -11,33/-0,57%  |   HNX30   514,73   -2,25/-0,44%
09 Tháng Bảy 2026 6:11:53 CH - Mở cửa
CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam (VRG : UPCOM)
Cập nhật ngày 09/07/2026
3:00:08 CH
14,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,30 (+2,13%)
Tham chiếu
14,10
Mở cửa
14,10
Cao nhất
14,40
Thấp nhất
14,10
Khối lượng
1.400
KLTB 10 ngày
3.860
Cao nhất 52 tuần
24,30
Thấp nhất 52 tuần
14,00

Thông báo khi giá đạt: 13 15 16 ...
GIỚI THIỆU
Một trong những thế mạnh của Công ty cổ phần phát triển Đô thị và Khu công nghệ cao su Việt Nam là các cổ đông góp vốn có năng lực về tài chính tốt, có khả năng góp vốn vào các dự án lớn. Điều này cho phép Công ty có đầy đủ năng lực đầu tư vào Dự án theo quy hoạch phát triển của tỉnh và Nhà nước. Đến nay Công ty đã xây dựng uy tín trong quan hệ kinh tế với khách hàng, nhà cung...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 372,89 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 25,89 triệu
Cổ phiếu tự do 10,19 triệu
EPS 1.197
P/E 12,03
Doanh thu (4 quý) 131,65 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 30,99 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 901,70 tỷ
ROE (4 quý) 8,26%
Beta (120 tuần) 0,00

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAV  353.900 6,80 -1,45%
AGG  118.700 11,50 -0,86%
API  29.900 6,20 -1,59%
ASM  269.200 5,96 0,17%
BCR  0 1,00 0,00%
BVL  100 12,60 -6,67%
C21  0 19,40 0,00%
CCI  0 18,90 0,00%
CCL  30.500 4,15 -1,19%
CEO  2.777.200 14,10 -2,76%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận