VN-INDEX 1.871,91 +8,84/+0,47% |
HNX-INDEX 317,83 -1,61/-0,50% |
UPCOM-INDEX 128,92 +0,22/+0,17% |
VN30 2.008,57 +3,95/+0,20% |
HNX30 507,58 -2,38/-0,47%
27 Tháng Sáu 2026 11:07:53 CH - Mở cửa
-
24/03
Sáng nay giá USD giảm còn đồng Nhân dân tệ (NDT) biến động trái chiều.
-
23/03
Sáng nay giá USD giảm còn đồng Nhân dân tệ (NDT) biến động trái chiều.
-
22/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD và đồng Nhân dân tệ (NDT) cùng giảm.
-
21/03
Sáng nay, giá USD và đồng Nhân dân tệ (NDT) cùng giảm.
-
18/03
Tại các ngân hàng thương mại, hôm nay, giá USD tiếp tục giảm trong khi đồng Nhân dân tệ (NDT) tăng.
-
17/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD giảm và đồng Nhân dân tệ (NDT) biến động trái chiều.
-
16/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD có xu hướng giảm.
-
15/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD tăng và đồng Nhân dân tệ (NDT) giảm.
-
14/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD tăng trong khi đồng Nhân dân tệ (NDT) giảm.
-
11/03
Sáng nay, giá USD và đồng Nhân dân tệ (NDT) không đổi.
-
10/03
Sáng nay, giá USD và đồng Nhân dân tệ (NDT) cùng giảm
-
09/03
Sáng nay, giá USD không đổi và đồng Nhân dân tệ (NDT) giảm nhẹ.
-
07/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD không đổi và đồng Nhân dân tệ (NDT) giảm.
-
03/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD tăng trở lại trong khi giá đồng Nhân dân tệ (NDT) giảm.
-
02/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD biến động trái chiều, trong khi giá đồng Nhân dân tệ (NDT) ổn định.
-
01/03
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá đồng Nhân dân tệ (NDT) biến động trái chiều, trong khi giá USD có xu hướng giảm.
-
28/02
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD có xu hướng giảm, trong khi đồng Nhân dân tệ (NDT) tăng.
-
25/02
Sáng nay, giá USD tăng trong khi đồng Nhân dân tệ (NDT) giảm.
-
24/02
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD không đổi, trong khi đồng Nhân dân tệ (NDT) tiếp tục tăng.
-
23/02
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay 23/2, giá USD và đồng Nhân dân tệ (NDT) đồng loạt tăng.
|
|
|
|
|
|
Ngoại tệ và Vàng
|
Ngoại tệ
|
Mua
|
Chuyển khoản
|
Bán
|
|
CHF
|
22.986
|
23.148
|
23.448
|
|
EUR
|
26.657
|
26.737
|
27.002
|
|
GBP
|
29.882
|
30.093
|
30.361
|
|
JPY
|
200
|
202
|
204
|
|
USD
|
22.680
|
22.680
|
22.750
|
Nguồn: Vietcombank. Cập nhật lúc 11:53 SA
|
|
TP HCM
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
|
35.750
|
36.150
|
|
Vàng nữ trang 10k
|
11.933
|
13.233
|
|
Vàng nữ trang 14k
|
17.141
|
18.441
|
|
Vàng nữ trang 18k
|
22.380
|
23.680
|
|
Vàng nữ trang 24k
|
30.670
|
31.370
|
|
Vàng nữ trang 41,7%
|
13.826
|
15.226
|
|
Vàng nữ trang 58,3%
|
19.828
|
21.228
|
|
Vàng nữ trang 75%
|
25.865
|
27.265
|
|
Vàng nữ trang 99%
|
35.092
|
35.792
|
|
Vàng nữ trang 99,99%
|
35.450
|
36.150
|
|
Vàng SJC
|
35.210
|
35.330
|
|
Vàng SJC 1L
|
36.350
|
36.650
|
|
Vàng SJC 1L - 10L
|
36.530
|
36.730
|
|
Hà Nội
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
Vàng SJC
|
36.530
|
36.750
|
Nguồn: Vietcombank. Cập nhật lúc 10:51 SA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|