• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.853,08 +25,36/+1,39%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.853,08   +25,36/+1,39%  |   HNX-INDEX   282,53   +0,29/+0,10%  |   UPCOM-INDEX   127,94   +0,16/+0,13%  |   VN30   1.984,89   +23,32/+1,19%  |   HNX30   458,43   -0,98/-0,21%
05 Tháng Chín 2026 8:23:09 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 10.10.2024
Nguồn tin: HOSE | 10/10/2024 4:53:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
10/10/2024          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,286.36 4.51 0.35 18,471.41      
VN30 1,360.58 8.61 0.64 10,781.46      
VNMIDCAP 1,924.62 -8.31 -0.43 6,025.86      
VNSMALLCAP 1,412.78 -2.02 -0.14 1,376.74      
VN100 1,342.91 4.99 0.37 16,807.32      
VNALLSHARE 1,346.55 4.58 0.34 18,184.07      
VNXALLSHARE 2,134.98 6.62 0.31 18,711.92      
VNCOND 2,068.25 20.86 1.02 990.87      
VNCONS 691.63 9.01 1.32 2,409.99      
VNENE 697.81 -4.01 -0.57 233.39      
VNFIN 1,689.72 -3.20 -0.19 8,011.94      
VNHEAL 1,943.35 -31.95 -1.62 35.14      
VNIND 765.55 1.03 0.13 1,525.47      
VNIT 5,728.02 245.09 4.47 1,637.73      
VNMAT 2,174.64 -13.91 -0.64 1,822.91      
VNREAL 891.73 -4.38 -0.49 1,354.41      
VNUTI 878.67 2.44 0.28 145.98      
VNDIAMOND 2,317.73 21.44 0.93 5,739.99      
VNFINLEAD 2,155.20 -4.93 -0.23 7,504.36      
VNFINSELECT 2,263.75 -4.29 -0.19 8,011.94      
VNSI 2,150.87 21.91 1.03 4,918.32      
VNX50 2,290.05 9.76 0.43 14,319.71      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 665,592,836 17,197    
Thỏa thuận 54,790,054 1,286    
Tổng 720,382,890 18,484    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 VPB 45,970,350 CLW 6.11% DTT -6.98%    
2 TPB 34,607,438 VFG 5.63% MCP -6.93%    
3 EIB 29,471,340 CVT 5.19% COM -5.94%    
4 VIX 27,580,072 CMG 4.90% CCI -4.52%    
5 HPG 23,907,385 FPT 4.65% ACC -4.38%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
52,845,635 7.34% 49,617,197 6.89% 3,228,438
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
2,159 11.68% 1,655 8.96% 504
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 VPB 11,005,100 MSN 749,992,459 SBT 70,170,047  
2 MSN 9,426,111 FPT 493,428,074 TPB 29,858,645  
3 NTL 7,408,300 VPB 225,100,933 NVL 22,557,073  
4 TCB 6,938,451 STB 211,083,365 DBC 22,350,785  
5 STB 6,157,300 TCB 172,274,187 PC1 20,274,197  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CACB2305 CACB2305 (chứng quyền ACB/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 25.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
2 CHPG2331 CHPG2331 (chứng quyền HPG/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 23.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
3 CMSN2313 CMSN2313 (chứng quyền MSN/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 25.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
4 CTCB2310 CTCB2310 (chứng quyền TCB/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 23.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
5 CVHM2313 CVHM2313 (chứng quyền VHM/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 46.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
6 CVIC2309 CVIC2309 (chứng quyền VIC/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 15.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
7 CVRE2315 CVRE2315 (chứng quyền VRE/12M/SSI/C/EU/Cash-15) hủy niêm yết 25.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 10/10/2024, ngày GD cuối cùng: 07/10/2024.
8 OCB OCB giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về các vấn đề thuộc thẩm quyền ĐHCĐ, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ 17/10/2024 - 18/11/2024 ; thực hiện quyền đề cử ứng cử TV HĐQT và TV BKS, dự kiến lấy ý kiến ngày 17/10/2024 .
9 GEG GEG niêm yết và giao dịch bổ sung 17.058.970 cp (phát hành cp trả cổ tức năm 2023) tại HOSE ngày 10/10/2024, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/10/2024.
10 PNC PNC giao dịch không hưởng quyền - Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 11/11/2024.
11 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 900.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/10/2024. 
12 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/10/2024. 
13 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/10/2024. 
14 DGW DGW nhận quyết định niêm yết bổ sung 50.115.426 cp (trả cổ tức bằng cp) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/10/2024.
15 MSB MSB nhận quyết định niêm yết bổ sung 600.000.000 cp (phát hành cp trả cổ tức) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/10/2024.