• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Áp lực từ thanh khoản suy yếu, dòng vốn ngoại chưa đảo chiều và mặt bằng lãi suất toàn cầu tăng cao là những vấn đề thị trường chứng khoán...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.705,91 +7,56/+0,45%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.705,91   +7,56/+0,45%  |   HNX-INDEX   259,13   -0,16/-0,06%  |   UPCOM-INDEX   124,87   +0,72/+0,58%  |   VN30   1.855,41   +11,70/+0,63%  |   HNX30   430,02   +0,79/+0,18%
18 Tháng Mười 2026 11:16:27 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 29.05.2024
Nguồn tin: HOSE | 29/05/2024 4:54:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
29/05/2024          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,272.64 -9.09 -0.71 25,430.35      
VN30 1,284.02 -15.73 -1.21 9,270.30      
VNMIDCAP 1,977.06 1.71 0.09 11,530.29      
VNSMALLCAP 1,531.69 9.18 0.60 3,511.27      
VN100 1,298.75 -10.52 -0.80 20,800.59      
VNALLSHARE 1,311.67 -9.43 -0.71 24,311.86      
VNXALLSHARE 2,092.91 -15.11 -0.72 25,854.45      
VNCOND 1,990.55 -23.89 -1.19 1,299.13      
VNCONS 696.29 -5.06 -0.72 2,230.47      
VNENE 737.37 -6.63 -0.89 699.95      
VNFIN 1,581.00 -9.50 -0.60 8,247.08      
VNHEAL 1,751.16 11.27 0.65 41.71      
VNIND 828.99 -4.13 -0.50 4,155.69      
VNIT 4,867.52 -51.89 -1.05 1,133.95      
VNMAT 2,302.07 -26.39 -1.13 3,248.02      
VNREAL 948.24 -6.96 -0.73 2,407.59      
VNUTI 903.04 5.26 0.59 837.37      
VNDIAMOND 2,191.49 -26.80 -1.21 4,877.61      
VNFINLEAD 2,015.89 -14.10 -0.69 6,928.49      
VNFINSELECT 2,118.09 -12.73 -0.60 8,247.08      
VNSI 2,013.14 -24.99 -1.23 4,849.37      
VNX50 2,190.72 -19.05 -0.86 15,360.65      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 967,523,321 22,970    
Thỏa thuận 105,357,912 2,473    
Tổng 1,072,881,233 25,443    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 LPB 40,603,423 TCD 6.99% VND -10.78%    
2 EIB 34,886,633 VIP 6.99% DTT -6.94%    
3 POW 28,327,145 SGR 6.98% TTE -6.61%    
4 BCG 27,560,664 CCL 6.97% CSV -4.49%    
5 SHB 25,362,391 CMV 6.96% HAX -4.38%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
71,255,673 6.64% 120,002,831 11.19% -48,747,158
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,856 7.30% 3,513 13.81% -1,656
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 MBB 16,135,307 FPT 589,670,974 MWG 56,976,579  
2 MSB 14,004,800 MBB 362,062,962 MSB 53,541,396  
3 VND 11,569,510 CTG 341,280,043 ASM 34,823,981  
4 CTG 10,725,738 HPG 249,019,807 HPG 31,930,078  
5 HPG 8,650,047 MWG 236,272,942 EIB 26,459,882  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 GEG GEG giao dịch không hưởng quyền - ĐHCĐ thường niên năm 2024, dự kiến 25/06/2024 tại TPHCM.
2 VFG VFG giao dịch không hưởng quyền - chi trả cổ tức đợt 3 năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 14/06/2024.
3 NLG NLG giao dịch không hưởng quyền - chi trả cổ tức năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 4,99%, ngày thanh toán: 28/06/2024.
4 VND VND giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 100:5 (số lượng dự kiến: 60.892.200 cp) và  thực hiện quyền mua theo tỷ lệ 5:1 (số lượng dự kiến: 243.568.801 cp), với giá 10.000 đ/cp, thời gian chuyển nhượng quyền mua từ 06/06/2024 đến 26/06/2024.
5 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 29/05/2024. 
6 FUEKIV30 FUEKIV30 niêm yết và giao dịch bổ sung 2.500.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 29/05/2024. 
7 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 29/05/2024.