VN-INDEX 1.863,49 -0,18/-0,01% |
HNX-INDEX 294,94 +9,38/+3,28% |
UPCOM-INDEX 125,21 -0,42/-0,33% |
VN30 1.997,06 -2,76/-0,14% |
HNX30 522,17 +1,77/+0,34%
30 Tháng Năm 2026 7:03:38 CH - Mở cửa
|
Điểm tin giao dịch 17.03.2025
Nguồn tin: HOSE |
17/03/2025 4:35:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
|
|
| |
|
Ngày: Date: |
17/03/2025 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
|
|
|
Chỉ số Indices |
|
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
|
|
|
| VNINDEX |
1,336.26 |
10.11 |
0.76 |
20,674.91 |
|
|
|
| VN30 |
1,394.90 |
7.87 |
0.57 |
10,633.63 |
|
|
|
| VNMIDCAP |
1,987.00 |
25.97 |
1.32 |
8,029.53 |
|
|
|
| VNSMALLCAP |
1,484.56 |
3.12 |
0.21 |
1,504.09 |
|
|
|
| VN100 |
1,378.63 |
10.18 |
0.74 |
18,663.16 |
|
|
|
| VNALLSHARE |
1,384.35 |
9.77 |
0.71 |
20,167.25 |
|
|
|
| VNXALLSHARE |
2,202.13 |
16.06 |
0.73 |
20,692.28 |
|
|
|
| VNCOND |
1,976.92 |
13.87 |
0.71 |
600.03 |
|
|
|
| VNCONS |
663.78 |
1.18 |
0.18 |
1,028.87 |
|
|
|
| VNENE |
618.52 |
0.25 |
0.04 |
184.95 |
|
|
|
| VNFIN |
1,807.28 |
19.33 |
1.08 |
9,781.66 |
|
|
|
| VNHEAL |
2,151.53 |
-0.21 |
-0.01 |
65.50 |
|
|
|
| VNIND |
758.71 |
3.68 |
0.49 |
2,584.89 |
|
|
|
| VNIT |
5,250.41 |
-53.90 |
-1.02 |
1,081.04 |
|
|
|
| VNMAT |
2,168.42 |
12.78 |
0.59 |
1,576.69 |
|
|
|
| VNREAL |
980.12 |
9.85 |
1.02 |
3,049.96 |
|
|
|
| VNUTI |
845.09 |
4.81 |
0.57 |
145.48 |
|
|
|
| VNDIAMOND |
2,253.09 |
17.83 |
0.80 |
6,497.75 |
|
|
|
| VNFINLEAD |
2,304.19 |
20.61 |
0.90 |
9,207.06 |
|
|
|
| VNFINSELECT |
2,420.23 |
23.29 |
0.97 |
9,559.31 |
|
|
|
| VNSI |
2,218.23 |
17.14 |
0.78 |
5,624.33 |
|
|
|
| VNX50 |
2,353.35 |
16.05 |
0.69 |
15,117.64 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
|
|
Nội dung Contents |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
|
|
| Khớp lệnh |
837,950,303 |
18,035 |
|
|
| Thỏa thuận |
133,783,167 |
2,657 |
|
|
| Tổng |
971,733,470 |
20,692 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% |
Mã CK Code |
% |
|
|
| 1 |
SHB |
130,642,483 |
HDC |
6.97% |
PTC |
-5.88% |
|
|
| 2 |
VPB |
79,559,133 |
DTA |
6.97% |
ABT |
-5.60% |
|
|
| 3 |
EIB |
43,282,841 |
DC4 |
6.95% |
UIC |
-4.78% |
|
|
| 4 |
MSB |
31,984,612 |
FIR |
6.93% |
ST8 |
-4.77% |
|
|
| 5 |
MBB |
27,226,078 |
SSC |
6.93% |
COM |
-4.76% |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
Nội dung Contents |
Mua Buying |
% |
Bán Selling |
% |
Mua-Bán Buying-Selling |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
69,121,999 |
7.11% |
54,025,700 |
5.56% |
15,096,299 |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
1,945 |
9.40% |
1,739 |
8.41% |
205 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
|
| STT |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|
| 1 |
SHB |
6,485,987 |
FPT |
405,537,542 |
VIX |
26,353,395 |
|
| 2 |
VPB |
6,020,264 |
VCB |
270,214,355 |
EIB |
25,704,604 |
|
| 3 |
NLG |
5,812,013 |
NLG |
200,883,594 |
TCH |
25,419,857 |
|
| 4 |
VCB |
4,032,023 |
VCI |
127,753,772 |
VCI |
21,064,676 |
|
| 5 |
SSI |
3,917,979 |
VHM |
123,256,282 |
GEX |
17,050,116 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự kiện doanh nghiệp |
| STT |
Mã CK |
Sự kiện |
| 1 |
HSL |
HSL niêm yết và giao dịch bổ sung 7.500.000 cp (phát hành riêng lẻ cho nhà đầu tư chiến lược) tại HOSE ngày 17/03/2025, ngày niêm yết có hiệu lực: 09/05/2022. |
| 2 |
VNM |
VNM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 bằng hình thức trực tuyến. |
| 3 |
SAM |
SAM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 22/04/2025 tại khách sạn Swis-Belresort Tuyền Lâm, phân khu 7&8, KDL Hồ Tuyền Lâm, phường 3, Đà Lạt, Lâm Đồng. |
| 4 |
ACL |
ACL giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 5 |
THG |
THG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 22/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 6 |
THG |
THG giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 2 năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 10/02/2025. |
| 7 |
HDC |
HDC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 21/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 8 |
HVX |
HVX giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 9 |
ABT |
ABT giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 19/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 10 |
ABT |
ABT giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 1 năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 30%, ngày thanh toán: 16/04/2025. |
| 11 |
COM |
COM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025 tại tầng 10 tòa nhà Comeco, 549 Điện Biên Phủ, P3, Q3, TPHCM. |
| 12 |
COM |
COM giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 04/04/2025. |
| 13 |
FMC |
FMC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 14 |
RYG |
RYG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 15 |
PGD |
PGD giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào 15/04/2025. |
| 16 |
C32 |
C32 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 22/04/2025 tại trụ sở công ty. |
| 17 |
CII |
CII giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 18 |
HTV |
HTV giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 19 |
SAV |
SAV giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 20 |
DIG |
DIG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025 tại TTHN Aurora, 169 Thùy Vân, Phường 8, TP Vũng Tàu. |
| 21 |
BSI |
BSI giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025 tại Viện đào tạo và nghiên cứu BIDV, 773 Hồng Hà, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| 22 |
HTG |
HTG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 23 |
VPH |
VPH giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội trong tháng 04/2025 tại TPHCM. |
| 24 |
VTO |
VTO giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/04/2025 tại tòa nhà VITACO, 236/116/1A đường Điện Biên Phủ, phường 17, Bình Thạnh, TPHCM. |
| 25 |
CTI |
CTI giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. |
| 26 |
BAF |
BAF giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 27 |
TNH |
TNH giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025. |
| 28 |
BAF |
BAF giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025. |
| 29 |
TNH |
TNH giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/04/2025. |
| 30 |
VNG |
VNG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 17/04/2025 tại Tầng 3, tòa nhà TTC, 253 Hoàng Văn Thụ, Phường 2, Tân Bình, TPHCM. |
| 31 |
TTF |
TTF giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 19/04/2025. |
| 32 |
VHC |
VHC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2025 tại lầu 5, khách sạn The Reversie Saigon, Tòa nhà Time Square, 22-36 Nguyễn Huệ, và 57-69F Đồng Khởi, P.Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. |
| 33 |
CDC |
CDC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 23/04/2025. |
| 34 |
E1VFVN30 |
E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 800.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 17/03/2025. |
| 35 |
FUEVFVND |
FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 1.500.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 17/03/2025. |
| 36 |
FUESSVFL |
FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 17/03/2025. |
| 37 |
FUETCC50 |
FUETCC50 niêm yết và giao dịch bổ sung 200.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 17/03/2025. |
|
|
|
|
|