• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.761,87 -1,68/-0,10%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.761,87   -1,68/-0,10%  |   HNX-INDEX   259,50   +0,18/+0,07%  |   UPCOM-INDEX   126,09   -0,19/-0,15%  |   VN30   1.888,40   -1,13/-0,06%  |   HNX30   441,04   -2,22/-0,50%
28 Tháng Mười 2026 4:29:21 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam (CMS : HNX)
Cập nhật ngày 27/10/2026
2:45:02 CH
5,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-3,77%)
Tham chiếu
5,30
Mở cửa
5,10
Cao nhất
5,10
Thấp nhất
5,10
Khối lượng
7.300
KLTB 10 ngày
13.740
Cao nhất 52 tuần
9,10
Thấp nhất 52 tuần
4,70
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
27/10/2026 5,10 26 89.241 55 36.877 52.364 7.300 37.230
26/10/2026 5,30 27 93.883 28 21.355 72.528 12.300 63.340
23/10/2026 5,20 30 36.885 45 60.898 -24.013 11.300 58.710
22/10/2026 5,20 25 37.535 29 48.098 -10.563 1.300 6.880
21/10/2026 5,30 46 116.308 44 172.723 -56.415 60.600 320.680
20/10/2026 5,10 30 71.857 27 37.875 33.982 1.200 6.050
19/10/2026 5,00 41 68.270 55 85.503 -17.233 8.100 40.770
16/10/2026 5,00 63 65.810 51 42.686 23.124 23.400 118.440
15/10/2026 5,10 30 40.680 24 28.175 12.505 3.200 16.450
14/10/2026 5,10 32 45.015 25 63.107 -18.092 8.700 44.430
13/10/2026 5,10 40 75.808 74 93.083 -17.275 3.100 15.740
12/10/2026 5,10 45 38.163 36 101.920 -63.757 13.700 71.910
09/10/2026 5,20 50 65.003 32 44.116 20.887 15.500 81.000
08/10/2026 5,00 29 46.300 29 51.900 -5.600 14.200 73.610
07/10/2026 5,30 23 32.030 21 36.401 -4.371 2.600 13.530
06/10/2026 5,20 23 32.300 25 28.000 4.300 10.600 55.570
05/10/2026 5,30 30 54.951 32 71.758 -16.807 7.400 39.260
02/10/2026 5,20 49 51.940 40 63.800 -11.860 29.700 156.900
01/10/2026 5,40 40 52.316 34 29.803 22.513 5.100 26.630
30/09/2026 5,20 39 19.347 22 14.950 4.397 3.600 18.880