• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Với chu kỳ đầu tư mới từ nguồn điện đến lưới điện, nhóm cổ phiếu điện đang đứng trước nhiều động lực tăng trưởng. Tuy nhiên, dòng tiền trên thị...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.853,08 +25,36/+1,39%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.853,08   +25,36/+1,39%  |   HNX-INDEX   282,53   +0,29/+0,10%  |   UPCOM-INDEX   127,94   +0,16/+0,13%  |   VN30   1.984,89   +23,32/+1,19%  |   HNX30   458,43   -0,98/-0,21%
06 Tháng Chín 2026 7:01:35 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (CTG : HOSE)
Cập nhật ngày 04/09/2026
3:09:04 CH
31,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-0,32%)
Tham chiếu
31,50
Mở cửa
31,50
Cao nhất
31,80
Thấp nhất
31,40
Khối lượng
5.369.600
KLTB 10 ngày
6.695.400
Cao nhất 52 tuần
56,50
Thấp nhất 52 tuần
28,40
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
11.463.19711.927.65412.583.48412.295.79712.998.380
II. Tiền gửi tại NHNN
13.692.08326.381.83535.225.54321.355.16418.553.436
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
428.879.341487.526.891476.487.530600.736.438553.189.148
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
425.172.819484.061.594463.381.166584.728.392532.947.598
2. Cho vay các TCTD khác
3.706.5223.465.29713.106.36416.008.04620.241.550
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
2.209.1732.624.6282.942.4313.579.5494.069.211
1. Chứng khoán kinh doanh
2.326.4592.727.6593.044.1513.674.2904.182.206
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-117.286-103.031-101.720-94.741-112.995
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
 223.329228.448  
VII. Cho vay khách hàng
1.865.914.0701.952.226.9061.957.462.5031.994.058.1432.059.113.306
1. Cho vay khách hàng
1.899.351.5011.990.563.2171.992.272.8682.028.494.5712.092.707.758
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-33.437.431-38.336.311-34.810.365-34.436.428-33.594.452
VIII. Chứng khoán đầu tư
227.708.956218.460.721211.880.390209.370.664227.487.891
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
208.353.252204.922.227203.605.111189.753.569176.831.104
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
19.874.99314.068.9218.806.91819.763.85450.825.806
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-519.289-530.427-531.639-146.759-169.019
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
4.231.1734.385.4804.428.2964.515.1974.586.479
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
4.004.0464.158.3534.193.8344.280.7354.352.017
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
234.462234.462234.462234.462234.462
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-7.335-7.335   
X. Tài sản cố định
9.957.2169.979.23110.826.74310.766.12910.708.883
1. Tài sản cố định hữu hình
6.117.4226.091.2276.729.0176.535.3536.473.599
- Nguyên giá
17.566.32917.721.90518.510.90918.564.26718.651.620
- Giá trị hao mòn lũy kế
-11.448.907-11.630.678-11.781.892-12.028.914-12.178.021
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
3.839.7943.888.0044.097.7264.230.7764.235.284
- Nguyên giá
7.014.7547.100.2567.363.8597.553.9957.623.104
- Giá trị hao mòn lũy kế
-3.174.960-3.212.252-3.266.133-3.323.219-3.387.820
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
45.732.79747.814.26355.633.93267.499.84771.296.936
1. Các khoản phải thu
26.492.03028.147.40633.305.81744.952.74648.073.646
2. Các khoản lãi, phí phải thu
15.769.78216.307.97317.173.96318.925.66219.433.672
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
3030434434434
4. Tài sản có khác
3.582.8163.469.6465.262.4413.728.3933.899.493
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-111.861-110.792-108.723-107.388-110.309
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2.609.788.0062.761.550.9382.767.699.3002.924.176.9282.962.003.670
NGUỒN VỐN
   2.924.176.9282.962.003.670
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
138.527.513167.351.110144.592.357244.904.306194.570.607
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
306.985.657412.057.260417.724.115462.375.728472.518.030
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
291.376.975387.721.992399.558.557443.246.435450.327.538
2. Vay các TCTD khác
15.608.68224.335.26818.165.55819.129.29322.190.492
III. Tiền gửi khách hàng
1.719.957.7591.775.527.4211.793.732.0571.824.177.4571.890.809.553
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
641.551  349.21988.817
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
2.163.5422.117.9282.113.8982.062.3952.054.621
VI. Phát hành giấy tờ có giá
227.953.926182.199.719174.030.352149.264.503142.990.024
VII. Các khoản nợ khác
49.731.86252.416.50055.865.34052.351.16258.757.716
1. Các khoản lãi, phí phải trả
25.544.92526.926.07126.660.54927.187.37031.125.420
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
21.465.31922.653.69926.359.82122.636.91725.056.617
4. Dự phòng rủi ro khác
2.721.6182.836.7302.844.9702.526.8752.575.679
VIII. Vốn chủ sở hữu
163.826.196169.881.000179.641.181188.692.158200.214.302
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
64.067.73364.249.14688.218.67588.218.67588.814.180
- Vốn điều lệ
53.699.91753.699.91777.669.44677.669.44677.669.446
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
8.974.6668.974.6668.974.6668.974.6668.974.656
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
1.393.1501.574.5631.574.5631.574.5632.170.078
2. Quỹ của TCTD
25.343.66125.361.60031.651.72831.660.81731.651.682
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
409.359410.686362.748431.024346.575
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
72.903.16378.693.60958.201.59767.132.14778.144.110
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
1.102.2801.165.9591.206.4331.249.4951.257.755
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
2.609.788.0062.761.550.9382.767.699.3002.924.176.9282.962.003.670
Không có báo cáo nào.