• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.785,11 +10,02/+0,56%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.785,11   +10,02/+0,56%  |   HNX-INDEX   272,21   -0,56/-0,21%  |   UPCOM-INDEX   125,21   -0,62/-0,49%  |   VN30   1.938,50   +6,35/+0,33%  |   HNX30   441,41   -4,08/-0,92%
27 Tháng Chín 2026 12:20:36 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A (IPA : HNX)
Cập nhật ngày 25/09/2026
2:45:04 CH
13,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,78%)
Tham chiếu
12,90
Mở cửa
12,90
Cao nhất
13,10
Thấp nhất
12,70
Khối lượng
44.800
KLTB 10 ngày
60.480
Cao nhất 52 tuần
22,20
Thấp nhất 52 tuần
11,80
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
63,81 tỷ 85,55 tỷ 105,67 tỷ 124,48 tỷ
Quý 2
49,16 tỷ 163,48 tỷ 84,96 tỷ 129,89 tỷ
Quý 3
96,49 tỷ 120,22 tỷ 152,87 tỷ ---
Quý 4
137,66 tỷ 190,81 tỷ 246,49 tỷ ---
Tổng
347,13 tỷ 560,05 tỷ 589,99 tỷ 254,38 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
-147,89 tỷ 104,85 tỷ 20,37 tỷ 98,61 tỷ
Quý 2
164,78 tỷ 87,86 tỷ 123,60 tỷ 126,49 tỷ
Quý 3
133,05 tỷ 129,52 tỷ 301,76 tỷ ---
Quý 4
189,65 tỷ 155,56 tỷ 55,51 tỷ ---
Tổng
339,59 tỷ 477,80 tỷ 501,23 tỷ 225,10 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 17,80% 29,18% 4,94% -78,36% ---
Lợi nhuận 384,05% -64,32% 47,33% 138,15% ---
EPS cơ bản 434,71% -66,51% 62,69% 155,20% ---
EPS pha loãng 434,71% -66,51% 62,69% 155,20% ---
Tổng tài sản 24,76% 29,53% 16,09% 11,53% ---
Chỉ tiêu tài chính