• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.702,93 +28,44/+1,70%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.702,93   +28,44/+1,70%  |   HNX-INDEX   251,46   +0,48/+0,19%  |   UPCOM-INDEX   127,62   +1,20/+0,95%  |   VN30   1.861,84   +32,25/+1,76%  |   HNX30   544,31   +0,88/+0,16%
01 Tháng Tư 2026 6:43:48 CH - Mở cửa
CTCP Dược Lâm Đồng - LADOPHAR (LDP : HNX)
Cập nhật ngày 01/04/2026
2:45:10 CH
8,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
8,10
Mở cửa
8,10
Cao nhất
8,10
Thấp nhất
8,00
Khối lượng
21.300
KLTB 10 ngày
18.710
Cao nhất 52 tuần
14,90
Thấp nhất 52 tuần
7,00

Thông báo khi giá đạt: 8 8 8 ...
GIỚI THIỆU
Thị trường tiêu thụ của Ladophar ngày càng được mở rộng và đa dạng ở phạm vi trong nước. Hiện nay thị phần tính trên lĩnh vực sản xuất của công ty vẫn còn thấp tuy nhiên kết quả hoạt động cũng rất có hiệu quả. Riêng trong địa bàn tỉnh Lâm đồng, Ladophar là một trong những đơn vị sản xuất và phân phối dược phẩm hàng đầu. Ngành dược là một ngành sản xuất đặc biệt với sản phẩm đặc biệt, nhất là từ trước ñến nay Việt...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 151,70 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 18,73 triệu
Cổ phiếu tự do 5,57 triệu
EPS 1.463
P/E 5,54
Doanh thu (4 quý) 241,89 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 9,00 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 307,90 tỷ
ROE (4 quý) 8,70%
Beta (120 tuần) 0,24

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGP  3.100 37,90 0,00%
BCP  0 10,70 0,00%
BIO  0 12,40 0,00%
CDP  1.500 16,50 -6,78%
CNC  3.900 31,80 -0,63%
DBD  21.800 51,40 -0,58%
DBM  100 25,00 8,70%
DBT  1.800 10,80 0,00%
DCL  1.175.700 59,90 6,77%
DDN  4.300 9,00 -10,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận