• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.881,55 -12,89/-0,68%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:24:58 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.881,55   -12,89/-0,68%  |   HNX-INDEX   253,99   +0,67/+0,26%  |   UPCOM-INDEX   126,46   +1,57/+1,26%  |   VN30   2.061,92   -5,18/-0,25%  |   HNX30   562,85   +3,21/+0,57%
15 Tháng Giêng 2026 9:25:49 SA - Mở cửa
CTCP May Sông Hồng (MSH : HOSE)
Cập nhật ngày 15/01/2026
9:24:58 SA
36,15 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,65 (+1,83%)
Tham chiếu
35,50
Mở cửa
36,30
Cao nhất
36,45
Thấp nhất
36,00
Khối lượng
143.800
KLTB 10 ngày
547.380
Cao nhất 52 tuần
62,80
Thấp nhất 52 tuần
31,20
Giá đóng cửa ngày 06/11/2025
38,70 +0,70/+1,84%
Mở cửa 38,15
Cao nhất 39,10
Thấp nhất 38,00
Khối lượng 566.500
Giá điều chỉnh 34,84
Giá quá khứ của MSH
Ngày Thay đổi Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Trung bình Đóng cửa ĐC Khối lượng  
06/11/2025 +0,70 / +1,84% 38,15 39,10 38,00 38,70 38,69 34,84 566.500
05/11/2025 0,00 / 0,00% 37,50 38,50 37,50 38,00 37,92 34,21 423.900
04/11/2025 -1,00 / -2,56% 39,00 39,00 36,80 38,00 37,70 34,21 895.300
03/11/2025 +0,20 / +0,52% 39,90 39,90 38,80 39,00 39,24 35,11 718.800
31/10/2025 +2,50 / +6,89% 37,65 38,80 37,50 38,80 38,31 34,93 1.126.500
30/10/2025 +0,30 / +0,83% 36,30 36,30 35,80 36,30 36,02 32,68 209.800
29/10/2025 +0,20 / +0,56% 35,90 36,35 35,55 36,00 36,00 32,41 194.700
28/10/2025 0,00 / 0,00% 36,30 36,30 35,30 35,80 35,61 32,23 156.800
27/10/2025 +1,50 / +4,37% 36,70 36,70 35,20 35,80 36,10 32,23 524.700
24/10/2025 -0,05 / -0,15% 34,35 34,35 33,50 34,30 33,95 30,88 65.800
23/10/2025 +0,40 / +1,18% 34,65 34,65 34,30 34,35 34,39 30,92 60.300
22/10/2025 +0,35 / +1,04% 34,00 34,60 33,60 33,95 34,11 30,56 117.000
21/10/2025 +0,50 / +1,51% 33,10 34,00 33,00 33,60 33,33 30,25 162.000
20/10/2025 -1,15 / -3,36% 34,30 34,90 33,05 33,10 34,16 29,80 156.500
17/10/2025 +0,05 / +0,15% 34,20 34,50 34,05 34,25 34,25 30,83 109.500
16/10/2025 -0,15 / -0,44% 34,50 34,50 34,15 34,20 34,25 30,79 81.500
15/10/2025 -0,25 / -0,72% 34,55 34,70 34,15 34,35 34,45 30,92 182.100
14/10/2025 -0,60 / -1,70% 35,20 35,25 34,60 34,60 34,89 31,15 94.400
13/10/2025 +0,50 / +1,44% 34,50 35,60 34,50 35,20 35,13 31,69 179.200
10/10/2025 0,00 / 0,00% 34,70 35,00 34,60 34,70 34,70 31,24 124.600
09/10/2025 -0,10 / -0,29% 34,80 35,30 34,60 34,70 34,80 31,24 91.900
08/10/2025 +0,15 / +0,43% 35,90 35,90 34,65 34,80 35,00 31,33 63.500
07/10/2025 +0,05 / +0,14% 35,00 35,00 34,50 34,65 34,72 31,19 54.000
06/10/2025 +0,40 / +1,17% 34,25 34,80 34,10 34,60 34,42 31,15 112.100
03/10/2025 -0,35 / -1,01% 34,50 34,60 34,20 34,20 34,31 30,79 111.500
02/10/2025 -0,10 / -0,29% 34,75 35,30 34,40 34,55 34,70 31,10 134.600
01/10/2025 +0,15 / +0,43% 34,50 34,85 34,50 34,65 34,62 31,19 78.600
30/09/2025 -0,60 / -1,71% 35,35 35,35 34,30 34,50 34,67 31,06 295.500
29/09/2025 -0,40 / -1,13% 35,50 35,50 35,00 35,10 35,14 31,60 181.300
26/09/2025 -0,40 / -1,11% 35,90 35,90 35,50 35,50 35,57 31,96 125.200