• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.764,78 -11,68/-0,66%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.764,78   -11,68/-0,66%  |   HNX-INDEX   292,64   -0,95/-0,32%  |   UPCOM-INDEX   126,82   -0,33/-0,26%  |   VN30   1.902,79   -14,09/-0,74%  |   HNX30   453,19   -5,75/-1,25%
07 Tháng Tám 2026 6:48:39 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NVB : HNX)
Cập nhật ngày 06/08/2026
3:10:02 CH
11,20 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,40 (-3,45%)
Tham chiếu
11,60
Mở cửa
11,60
Cao nhất
11,60
Thấp nhất
11,20
Khối lượng
508.200
KLTB 10 ngày
482.900
Cao nhất 52 tuần
19,20
Thấp nhất 52 tuần
10,10
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
366.868214.034226.301238.936114.168
II. Tiền gửi tại NHNN
2.707.7482.170.62014.455.1602.531.3484.630.747
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
21.960.45125.544.36124.308.07626.867.27632.176.310
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
21.960.45125.244.36124.008.07626.567.27631.876.310
2. Cho vay các TCTD khác
 300.000300.000300.000300.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
       
1. Chứng khoán kinh doanh
       
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
  14.2196.83549.620
VII. Cho vay khách hàng
85.556.84293.642.42196.302.754115.345.581131.904.880
1. Cho vay khách hàng
86.834.64694.956.41597.544.593116.876.338133.526.534
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.277.804-1.313.994-1.241.839-1.530.757-1.621.654
VIII. Chứng khoán đầu tư
20.971.26220.691.27821.540.99821.455.30821.396.499
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
2.213.5292.411.1562.412.1182.413.1052.414.103
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
18.910.72218.384.88219.233.40319.155.58619.099.131
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-152.989-104.760-104.523-113.383-116.735
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
371.244371.244315.994315.994315.994
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
719.600719.600719.600719.600719.600
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-348.356-348.356-403.606-403.606-403.606
X. Tài sản cố định
902.228784.078799.778797.808794.920
1. Tài sản cố định hữu hình
235.155229.352233.619226.278225.704
- Nguyên giá
433.083436.095426.824428.717420.987
- Giá trị hao mòn lũy kế
-197.928-206.743-193.205-202.439-195.283
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
667.073554.726566.159571.530569.216
- Nguyên giá
810.852702.919639.938650.212649.092
- Giá trị hao mòn lũy kế
-143.779-148.193-73.779-78.682-79.876
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
11.217.00110.683.7895.651.7565.944.6167.513.010
1. Các khoản phải thu
9.097.6178.831.4632.959.9833.107.4313.346.410
2. Các khoản lãi, phí phải thu
791.541793.1011.188.0841.384.8061.612.644
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
3.011.4262.712.8693.159.7313.108.4214.213.342
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-1.683.583-1.653.644-1.656.042-1.656.042-1.659.386
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
144.053.644154.101.825163.615.036173.503.702198.896.148
NGUỒN VỐN
   173.503.702198.896.148
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
861.275 1.545.0991.237.6771.260.320
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
14.161.57418.217.09313.003.52116.710.84619.216.185
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
13.691.57417.477.09312.733.52116.510.84618.246.185
2. Vay các TCTD khác
470.000740.000270.000200.000970.000
III. Tiền gửi khách hàng
115.244.771119.325.803127.403.437134.918.758144.567.677
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
75.38899.951   
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
9.0948.1057.3656.5746.065
VI. Phát hành giấy tờ có giá
5.403.3037.530.8466.210.8144.790.6116.631.441
VII. Các khoản nợ khác
1.743.1622.175.1281.851.8762.030.26712.894.827
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.117.7181.375.2551.457.4931.790.3992.134.905
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
625.444799.873394.383239.86810.759.922
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
6.555.0776.744.89913.592.92413.808.96914.319.633
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
11.749.98811.749.98819.249.98819.249.98819.249.988
- Vốn điều lệ
11.779.84811.779.84819.279.84819.279.84819.279.848
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
-216-216-216-216-216
- Cổ phiếu quỹ
-29.644-29.644-29.644-29.644-29.644
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
106.551106.551106.551106.551106.551
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
-5.301.462-5.111.640-5.763.615-5.547.570-5.036.906
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
144.053.644154.101.825163.615.036173.503.702198.896.148
Không có báo cáo nào.