• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.229,84 -87,99/-6,68%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.229,84   -87,99/-6,68%  |   HNX-INDEX   220,95   -17,18/-7,21%  |   UPCOM-INDEX   90,58   -8,06/-8,17%  |   VN30   1.283,18   -93,76/-6,81%  |   HNX30   443,43   -43,38/-8,91%
04 Tháng Tư 2025 4:42:28 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NVB : HNX)
Cập nhật ngày 03/04/2025
3:10:02 CH
10,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,10 (-9,40%)
Tham chiếu
11,70
Mở cửa
11,60
Cao nhất
11,60
Thấp nhất
10,60
Khối lượng
2.108.400
KLTB 10 ngày
826.100
Cao nhất 52 tuần
13,50
Thấp nhất 52 tuần
8,30
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2023Q1 2024Q2 2024Q3 2024Q4 2024
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
248.513266.019238.809277.439296.645
II. Tiền gửi tại NHNN
2.287.0571.841.1641.841.0181.711.3823.507.305
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
8.460.9038.029.9728.253.93012.381.78515.073.929
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
8.460.9038.029.9728.253.93012.381.78515.073.929
2. Cho vay các TCTD khác
       
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
       
1. Chứng khoán kinh doanh
       
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
       
VII. Cho vay khách hàng
54.266.16457.286.28063.041.20863.239.25269.978.404
1. Cho vay khách hàng
55.344.25958.376.08864.198.68564.380.56771.174.720
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.078.095-1.089.808-1.157.477-1.141.315-1.196.316
VIII. Chứng khoán đầu tư
13.111.76111.604.26810.764.86313.316.93618.718.304
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
7.736.8566.426.8636.441.0725.327.1484.550.275
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
5.652.8285.351.8294.402.9448.068.94114.325.518
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-277.923-174.424-79.153-79.153-157.489
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
654.682654.682654.682654.682371.244
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
719.600719.600719.600719.600719.600
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-64.918-64.918-64.918-64.918-348.356
X. Tài sản cố định
785.746783.518775.287784.045922.110
1. Tài sản cố định hữu hình
171.708167.288161.648167.219208.567
- Nguyên giá
363.648354.139344.161352.479397.059
- Giá trị hao mòn lũy kế
-191.940-186.851-182.513-185.260-188.492
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
614.038616.230613.639616.826713.543
- Nguyên giá
735.147740.742741.762748.543849.448
- Giá trị hao mòn lũy kế
-121.109-124.512-128.123-131.717-135.905
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
16.434.67315.934.31917.738.97316.487.7479.630.775
1. Các khoản phải thu
10.601.9899.868.06911.612.70210.444.0428.128.419
2. Các khoản lãi, phí phải thu
3.569.5973.835.2063.862.1313.764.967499.530
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
2.482.3572.450.3142.483.4102.500.9052.682.266
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-219.270-219.270-219.270-222.167-1.679.440
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
96.249.49996.400.222103.308.770108.853.268118.498.716
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
       
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
9.030.3016.525.1377.930.7867.918.53910.036.450
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
9.030.3016.525.1377.528.6467.532.44310.036.450
2. Vay các TCTD khác
  402.140386.096 
III. Tiền gửi khách hàng
76.850.21480.160.44685.413.00490.355.06396.117.186
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
26.407143.435166.80591.02586.313
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
16.65815.20813.43812.37711.150
VI. Phát hành giấy tờ có giá
3.166.9062.843.8213.186.3714.098.8234.304.643
VII. Các khoản nợ khác
2.064.3411.659.4021.497.6561.342.1561.850.128
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.806.6291.505.3691.194.7951.154.9461.186.011
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
257.712154.033302.861187.210664.117
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
5.094.6725.052.7735.100.7105.035.2856.092.846
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
5.571.9115.571.9115.571.9115.571.91111.749.988
- Vốn điều lệ
5.601.5555.601.5555.601.5555.601.55511.779.848
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
    -216
- Cổ phiếu quỹ
-29.644-29.644-29.644-29.644-29.644
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
157.516157.516157.516157.516106.551
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
-634.755-676.654-628.717-694.142-5.763.693
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
96.249.49996.400.222103.308.770108.853.268118.498.716
Không có báo cáo nào.