• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.793,05 +2,52/+0,14%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.793,05   +2,52/+0,14%  |   HNX-INDEX   305,74   +7,38/+2,47%  |   UPCOM-INDEX   125,13   +0,40/+0,32%  |   VN30   1.951,92   +15,11/+0,78%  |   HNX30   510,14   +0,27/+0,05%
10 Tháng Sáu 2026 2:36:37 SA - Mở cửa
CTCP Đầu tư khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (PXL : UPCOM)
Cập nhật ngày 09/06/2026
3:10:02 CH
12,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-0,79%)
Tham chiếu
12,70
Mở cửa
12,50
Cao nhất
12,70
Thấp nhất
12,50
Khối lượng
9.500
KLTB 10 ngày
34.670
Cao nhất 52 tuần
21,00
Thấp nhất 52 tuần
11,90
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
3,22 tỷ 2,88 tỷ 1,46 tỷ 2,99 tỷ
Quý 2
2,63 tỷ 2,89 tỷ 1,67 tỷ ---
Quý 3
3,39 tỷ 1,69 tỷ 2,76 tỷ ---
Quý 4
3,07 tỷ 2,80 tỷ --- ---
Tổng
12,30 tỷ 10,27 tỷ 5,89 tỷ 2,99 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
131,62 triệu 341,00 triệu 94,14 triệu 341,80 triệu
Quý 2
167,02 triệu 128,87 triệu 189,09 triệu ---
Quý 3
117,56 triệu 237,32 triệu 249,27 triệu ---
Quý 4
45,90 triệu 88,11 triệu --- ---
Tổng
462,10 triệu 795,30 triệu 532,50 triệu 341,80 triệu
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 104,50% --- -16,24% -61,12% ---
Lợi nhuận 263,08% 42,25% -1648,18% ---
EPS cơ bản 263,08% --- -26,00% -1648,18% ---
EPS pha loãng 263,08% --- 42,25% -1648,18% ---
Tổng tài sản -1,05% 107,38% 63,17% -4,23% ---
Chỉ tiêu tài chính