VN-INDEX 1.867,21 +7,20/+0,39% |
HNX-INDEX 313,16 0,00/0,00% |
UPCOM-INDEX 129,57 -0,37/-0,28% |
VN30 2.013,35 +17,64/+0,88% |
HNX30 518,58 +5,14/+1,00%
01 Tháng Bảy 2026 11:25:20 CH - Mở cửa
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
(RAT : UPCOM)
|
|
|
|
|
|
Hoạt động kinh doanh của CÔng ty trong những năm vừa qua và thời gian tới tập trung và phát triển mảng vận tải hàng hóa bằng đường sắt chuyên dùng như vận chuyển container, chất lỏng, ô tô..., đồng thời tiếp tục đầu tư kho bãi, phương tiện vận tải.. nhằm cung cấp dịch vụ logistics cho khách hàng. Mặc dù với quy mô nhỏ hơn so với hai công ty vận tải còn lại nhưng với chiến lược kinh doanh đã xây dựng, căn cứ vào nhu cầu của thị trường và sự phát triển của xã hội, Công ty tin tưởng trong thời gian tới sẽ tiếp tục duy trì được tính ổn định, tính cạnh trang, cũng như tăng trưởng trong thị trường vận tải ở Việt Nam
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
Số 118 đường Lê Duẩn, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội
Phone:
+84 (24) 3394-25097
Fax:
+84 (24) 382-21716
E-mail:
---
|
|
Số lượng nhân sự
|
308
|
|
Số lượng chi nhánh
|
---
|
|
Web site
|
www.ratraco.vn
|
|
Lịch sử hình thành
- CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt tiền thân là Khách sạn Cây Xoài và Trung tâm dịch vụ Vận tải thuộc Liên hiệp đường sắt Việt Nam, chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang CTCP theo Quyết định số 3676/2000/QĐ-BGTVT ngày 30/11/2010 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải với VĐL ban đầu là 5,5 tỷ đồng.
- Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101206286 lần đầu ngày 25/1/2002 và thay đổi lần thứ 15 ngày 22/7/2015.
- Ngày 17/5/2002, VĐL nâng lên 5.584.520.769 đồng.
- Năm 2005, VĐL nâng lên 6.216.017.143 đồng.
- Năm 2008, VĐL nâng lên 10 tỷ đồng.
- Năm 2010, VĐL nâng lên 15 tỷ đồng.
- Năm 2012, VĐL nâng lên 31.218.410.000 đồng.
- Ngày 6/7/2012, Công ty được chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- Năm 2020: VĐL đạt 59.218.410.000 đồng
Lĩnh vực kinh doanh
- Vận tải hàng hóa bằng đường sắt liên tỉnh, nội thành và ngoại thành; Vận tải quốc tế. Vận tải hàng nguy hiểm bao gồm: Loại 1: Chất nổ. Loại 2: Chất khí dễ cháy, độc hại. Loại 3: Chất lỏng dễ cháy và chất nổ lỏng khử nhậy. Loại 4: Chất rắn dễ cháy. Loại 5: Chất ô xy hóa. Loại 6: Chất độc hại, lây nhiễm. Loại 7: Chất phóng xạ. Loại 8: Chất ăn mòn. Loại 9: Chất và hàng nguy hiểm khác;
- Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa. Đại lý vận chuyển hàng hóa bằng container;
- Dịch vụ cung cấp khẩu phần ăn trên tàu hỏa. Kinh doanh nhà hàng;
- Dịch vụ kho, bãi;
- Kinh doanh máy móc, thiết bị, phụ tùng và vật tư ngành giao thông vận tải;
- Lữ hành quốc tế. Kinh doanh du lịch lữ hành trong và ngoài nước;
- Quảng cáo thương mại và quảng cáo phi thương mại (trừ quảng cáo thuốc lá);
- Kinh doanh bất động sản (Không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất);
- Mua bán rượu, bia, nước giải khát (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường);
- Kinh doanh vận tải hành khách trong và ngoài nước;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa trong và ngoài nước. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: Loại 1: Chất nổ và vật phẩm dễ nổ. Loại 2: Khí. Loại 3: Chất lỏng dễ cháy và chất nổ lỏng khử nhạy. Loại 4: Chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng và chất nổ rắn được ngâm trong chất lỏng hoặc bị khử nhạy; Chất có khả năng tự bốc cháy; Chất khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy. Loại 5: Chất ôxi hóa, Perôxít hữu cơ. Loại 6: Chất độc, Chất gây nhiễm bệnh. Loại 8: Chất ăn mòn. Loại 9: Chất và vật phẩm nguy hiểm khác;
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt;
- Dịch vụ bến xe, bão đỗ xe;
- Vận tải hành khách đường sắt;
- Xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật;
- Sửa các đầu máy xe lửa và toa xe (loại trừ việc làm mới hoặc chuyển đổi). Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, hoán cải phương tiện giao thông đường sắt;
- Kinh doanh khách sạn;
- Kinh doanh hóa chất;
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan;
- Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí trên cạn, dưới nước (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường);
- Dịch vụ đưa đón, ăn nghỉ, tham quan, nghỉ mát, visa, hộ chiếu;
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ;
- Sản xuất điện năng với số lượng lớn như hoạt động của các cơ sở sản xuất điện; bao gồm nhiệt điện, điện hạt nhân, tua bin khí, điêzen;
- Kinh doanh thuốc và nguyên liệu làm thuốc. Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Kinh doanh trang thiết bị y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Thủy điện: Sản xuất điện từ năng lượng nước; Nhiệt điện khí: Sản xuất điện từ khí thiên nhiên; Điện gió: Sản xuất điện từ năng lượng gió; Điện mặt trời: Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời; Điện khác: Sản xuất điện từ các dạng năng lượng khác;
- Truyền tải và phân phối điện (Trừ hoạt động truyền tải, phân phối, điều độ hệ thống điện quốc gia, xây dựng và vận hành các nhà máy điện lớn có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh);
- Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng;
- Cơ sở bán lẻ thuốc.
|
|
|
|
|
Thông tin HĐKD
|
Ngày thành lập
|
---
|
|
Số ĐKKD
|
0101206286
|
|
Ngày cấp ĐKKD
|
31/10/2025
|
|
Vốn điều lệ
|
59.218.410.000
|
|
Mã số thuế
|
0101206286
|
Thông tin niêm yết
|
Ngày niêm yết
|
15/08/2016
|
|
Nơi niêm yết
|
UPCOM
|
|
Mệnh giá
|
10.000
|
|
Giá chào sàn
|
14.300
|
|
KL đang niêm yết
|
5.921.841
|
|
Tổng giá trị niêm yết
|
59.218.410.000
|
|
|
|
|
|
|