VN-INDEX 1.680,62 +11,61/+0,70% |
HNX-INDEX 269,45 +0,10/+0,04% |
UPCOM-INDEX 125,74 -0,52/-0,41% |
VN30 1.824,35 +17,85/+0,99% |
HNX30 449,21 +8,42/+1,91%
29 Tháng Bảy 2026 7:10:06 SA - Mở cửa
|
Điểm tin giao dịch 14.07.2020
Nguồn tin: HOSE |
14/07/2020 4:22:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
|
|
| |
|
Ngày: Date: |
14/07/2020 |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
|
|
|
Chỉ số Indices |
|
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
|
|
|
| VNINDEX |
868,11 |
-0,61 |
-0,07% |
4.066,90 |
|
|
|
| VN30 |
|
805,37 |
-0,80 |
-0,10% |
1.963,96 |
|
|
|
| VNMIDCAP |
907,38 |
4,50 |
0,50% |
1.050,93 |
|
|
|
| VNSMALLCAP |
768,16 |
1,56 |
0,20% |
399,13 |
|
|
|
| VN100 |
|
781,63 |
0,71 |
0,09% |
3.014,89 |
|
|
|
| VNALLSHARE |
781,61 |
0,73 |
0,09% |
3.414,02 |
|
|
|
| VNCOND |
893,00 |
1,52 |
0,17% |
157,50 |
|
|
|
| VNCONS |
724,70 |
-1,64 |
-0,23% |
389,23 |
|
|
|
| VNENE |
|
401,19 |
-0,14 |
-0,03% |
61,47 |
|
|
|
| VNFIN |
|
685,14 |
-1,52 |
-0,22% |
1.010,53 |
|
|
|
| VNHEAL |
1.196,64 |
16,66 |
1,41% |
3,23 |
|
|
|
| VNIND |
|
513,53 |
2,88 |
0,56% |
526,44 |
|
|
|
| VNIT |
|
1.091,08 |
-1,90 |
-0,17% |
160,12 |
|
|
|
| VNMAT |
1.020,82 |
7,97 |
0,79% |
417,86 |
|
|
|
| VNREAL |
1.147,72 |
3,85 |
0,34% |
584,28 |
|
|
|
| VNUTI |
|
666,49 |
-5,35 |
-0,80% |
97,70 |
|
|
|
| VNXALLSHARE |
1.233,25 |
1,26 |
0,10% |
3.904,51 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
Nội dung Contents |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
|
|
|
Khớp lệnh Order matching |
204.647.390 |
3.148 |
|
|
|
Thỏa thuận Put though |
34.490.270 |
919 |
|
|
|
Tổng Total |
239.137.660 |
4.067 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% |
Mã CK Code |
% |
|
|
| 1 |
HQC |
18.461.360 |
PLP |
6,98% |
IMP |
-21,79% |
|
|
| 2 |
EIB |
15.146.577 |
SGT |
6,97% |
SMA |
-6,99% |
|
|
| 3 |
HAG |
9.509.420 |
PTL |
6,88% |
DAH |
-6,99% |
|
|
| 4 |
SSI |
9.138.070 |
DAT |
6,87% |
SVC |
-6,96% |
|
|
| 5 |
STB |
7.010.550 |
ACL |
6,85% |
LGC |
-6,95% |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
Nội dung Contents |
Mua Buying |
% |
Bán Selling |
% |
Mua-Bán Buying-Selling |
|
|
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
8.781.774 |
3,67% |
14.851.032 |
6,21% |
-6.069.258 |
|
|
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
288 |
7,09% |
361 |
8,89% |
-73 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
|
|
| 1 |
MBB |
1.759.798 |
FPT |
81 |
HPG |
488.130 |
|
|
| 2 |
FPT |
1.602.470 |
HPG |
39 |
KDC |
391.450 |
|
|
| 3 |
HPG |
1.409.750 |
VCB |
30 |
HAI |
285.400 |
|
|
| 4 |
PVT |
1.000.330 |
MBB |
30 |
HQC |
277.610 |
|
|
| 5 |
SSI |
788.410 |
MSN |
20 |
DHC |
238.600 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự kiện doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| STT |
Mã CK |
Sự kiện |
| 1 |
HCMA0406 |
HCMA0406 giao dịch không quyền - trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 20/07/2020. |
| 2 |
HCMA0406 |
HCMA0406 giao dịch không quyền - trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 20/07/2020. |
| 3 |
SMC |
SMC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt cuối năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 27/07/2020. |
| 4 |
IMP |
IMP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2019 với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 31/07/2020; và phát hành trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 100:10 (số lượng dự kiến: 4.938.735 cp), phát hành tăng vốn cổ phần với tỷ lệ 100:20 (số lượng dự kiến: 9.877.471 cp). |
| 5 |
DHG |
DHG giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt cuối năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 30/07/2020. |
| 6 |
HAS |
HAS giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 06%, ngày thanh toán: 27/07/2020. |
| 7 |
TVB |
TVB giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thay đổi thành viên BKS và thông qua các nội dung thuộc thẩm quyền ĐHCĐ thường niên, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ 21/07 2020. |
| 8 |
TVB |
TVB giao dịch không hưởng quyền - phát hành cổ phiếu thưởng do tăng vốn theo tỷ lệ 7,3% (số lượng dự kiến: 3.545.951 cp). |
| 9 |
ICT |
ICT giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức còn lại năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 24/07/2020. |
| 10 |
GAS |
GAS giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về kế hoạch nộp ngân sách nhà nước phần chênh lệch bán sản phẩm, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ 22/07 2020. |
| 11 |
GAS |
GAS giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức còn lại năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 35%, ngày thanh toán: 30/10/2020. |
| 12 |
CFPT2007 |
CFPT2007 (chứng quyền CFPT01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: FPT) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 3.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 5:1, với giá: 43.500 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020. |
| 13 |
CHDB2006 |
CHDB2006 (chứng quyền CHDB01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: HDB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 2:1, với giá: 24.700 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020. |
| 14 |
CMWG2009 |
CMWG2009 (chứng quyền CMWG01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: MWG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 4.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 8:1, với giá: 82.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020. |
| 15 |
CREE2004 |
CREE2004 (chứng quyền CREE01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: REE) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 3:1, với giá: 29.500 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020. |
| 16 |
E1VFVN30 |
E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.500.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/07/2020. |
|
|
|
|
|