• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.680,62 +11,61/+0,70%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:04 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.680,62   +11,61/+0,70%  |   HNX-INDEX   269,45   +0,10/+0,04%  |   UPCOM-INDEX   125,74   -0,52/-0,41%  |   VN30   1.824,35   +17,85/+0,99%  |   HNX30   449,21   +8,42/+1,91%
29 Tháng Bảy 2026 7:10:06 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 14.07.2020
Nguồn tin: HOSE | 14/07/2020 4:22:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
14/07/2020        
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 868,11 -0,61 -0,07% 4.066,90      
VN30   805,37 -0,80 -0,10% 1.963,96      
VNMIDCAP 907,38 4,50 0,50% 1.050,93      
VNSMALLCAP 768,16 1,56 0,20% 399,13      
VN100   781,63 0,71 0,09% 3.014,89      
VNALLSHARE 781,61 0,73 0,09% 3.414,02      
VNCOND 893,00 1,52 0,17% 157,50      
VNCONS 724,70 -1,64 -0,23% 389,23      
VNENE   401,19 -0,14 -0,03% 61,47      
VNFIN   685,14 -1,52 -0,22% 1.010,53      
VNHEAL 1.196,64 16,66 1,41% 3,23      
VNIND   513,53 2,88 0,56% 526,44      
VNIT   1.091,08 -1,90 -0,17% 160,12      
VNMAT 1.020,82 7,97 0,79% 417,86      
VNREAL 1.147,72 3,85 0,34% 584,28      
VNUTI   666,49 -5,35 -0,80% 97,70      
VNXALLSHARE 1.233,25 1,26 0,10% 3.904,51      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
     
Khớp lệnh
Order matching
204.647.390 3.148      
Thỏa thuận
Put though
34.490.270 919      
Tổng
Total
239.137.660 4.067      
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HQC 18.461.360 PLP 6,98% IMP -21,79%    
2 EIB 15.146.577 SGT 6,97% SMA -6,99%    
3 HAG 9.509.420 PTL 6,88% DAH -6,99%    
4 SSI 9.138.070 DAT 6,87% SVC -6,96%    
5 STB 7.010.550 ACL 6,85% LGC -6,95%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
   
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
8.781.774 3,67% 14.851.032 6,21% -6.069.258    
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
288 7,09% 361 8,89% -73    
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
   
STT
No.
Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
GTGD
(tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
   
1 MBB 1.759.798 FPT 81 HPG 488.130    
2 FPT 1.602.470 HPG 39 KDC 391.450    
3 HPG 1.409.750 VCB 30 HAI 285.400    
4 PVT 1.000.330 MBB 30 HQC 277.610    
5 SSI 788.410 MSN 20 DHC 238.600    
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp            
STT Mã CK Sự kiện
1 HCMA0406 HCMA0406 giao dịch không quyền - trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 20/07/2020.
2 HCMA0406 HCMA0406 giao dịch không quyền - trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 20/07/2020.
3 SMC SMC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt cuối năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 27/07/2020.
4 IMP IMP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2019 với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 31/07/2020; và phát hành trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 100:10 (số lượng dự kiến: 4.938.735 cp), phát hành tăng vốn cổ phần với tỷ lệ 100:20 (số lượng dự kiến: 9.877.471 cp).
5 DHG DHG giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt cuối năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 30/07/2020.
6 HAS HAS giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 06%, ngày thanh toán: 27/07/2020.
7 TVB TVB giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thay đổi thành viên BKS và thông qua các nội dung thuộc thẩm quyền ĐHCĐ thường niên, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ 21/07 2020.
8 TVB TVB giao dịch không hưởng quyền -  phát hành cổ phiếu thưởng do tăng vốn theo tỷ lệ 7,3% (số lượng dự kiến: 3.545.951 cp).
9 ICT ICT giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức còn lại năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 24/07/2020.
10 GAS GAS giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về kế hoạch nộp ngân sách nhà nước phần chênh lệch bán sản phẩm, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ 22/07 2020.
11 GAS GAS giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức còn lại năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 35%, ngày thanh toán: 30/10/2020.
12 CFPT2007  CFPT2007 (chứng quyền CFPT01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: FPT) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 3.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 5:1, với giá: 43.500 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020.
13 CHDB2006  CHDB2006 (chứng quyền CHDB01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: HDB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 2:1, với giá: 24.700 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020.
14 CMWG2009  CMWG2009 (chứng quyền CMWG01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: MWG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 4.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 8:1, với giá: 82.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020.
15 CREE2004  CREE2004 (chứng quyền CREE01MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: REE) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 14/07/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 3:1, với giá: 29.500 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/07/2020.
16 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.500.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/07/2020.