• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.698,35 -6,52/-0,38%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:04 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.698,35   -6,52/-0,38%  |   HNX-INDEX   259,29   -5,87/-2,21%  |   UPCOM-INDEX   124,15   +0,21/+0,17%  |   VN30   1.843,71   -8,73/-0,47%  |   HNX30   429,23   +0,22/+0,05%
15 Tháng Mười 2026 5:51:36 CH - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 27.06.2024
Nguồn tin: HOSE | 27/06/2024 4:27:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
27/06/2024          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,259.09 -2.15 -0.17 15,173.27      
VN30 1,289.03 -2.27 -0.18 6,418.71      
VNMIDCAP 1,948.63 -2.68 -0.14 5,536.77      
VNSMALLCAP 1,529.88 -1.66 -0.11 1,690.03      
VN100 1,296.31 -2.12 -0.16 11,955.48      
VNALLSHARE 1,309.26 -2.10 -0.16 13,645.51      
VNXALLSHARE 2,087.66 -2.61 -0.12 14,566.82      
VNCOND 2,079.15 12.90 0.62 1,029.34      
VNCONS 675.99 -0.59 -0.09 930.08      
VNENE 709.13 -6.13 -0.86 174.50      
VNFIN 1,563.79 -7.08 -0.45 4,826.02      
VNHEAL 1,803.47 -8.11 -0.45 28.27      
VNIND 814.84 0.45 0.06 2,064.91      
VNIT 5,428.83 33.93 0.63 1,005.85      
VNMAT 2,319.38 -8.06 -0.35 1,627.14      
VNREAL 903.21 0.14 0.02 1,514.49      
VNUTI 935.00 -6.47 -0.69 440.47      
VNDIAMOND 2,239.34 -4.51 -0.20 4,064.40      
VNFINLEAD 2,002.62 -11.63 -0.58 4,038.17      
VNFINSELECT 2,095.04 -9.49 -0.45 4,826.02      
VNSI 2,036.08 4.54 0.22 3,689.03      
VNX50 2,193.65 -2.48 -0.11 9,400.91      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 469,873,941 12,317    
Thỏa thuận 127,326,048 2,863    
Tổng 597,199,989 15,180    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 MSB 45,503,386 HID 6.99% VDP -16.58%    
2 TCB 32,342,414 HTL 6.98% GSP -9.26%    
3 VPB 25,904,220 TDC 6.95% DC4 -8.71%    
4 POW 19,377,191 DXV 6.92% BTT -6.94%    
5 EIB 17,525,067 VNG 6.89% TNC -6.92%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
101,761,151 17.04% 144,349,075 24.17% -42,587,924
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
2,406 15.85% 3,548 23.37% -1,141
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 MSB 80,429,700 TCB 1,145,556,000 MSB 46,756,251  
2 TCB 47,905,086 MSB 1,086,258,705 MWG 38,491,934  
3 VPB 9,315,900 FPT 308,161,574 ASM 34,212,488  
4 POW 4,171,800 MWG 202,506,989 HVN 26,599,339  
5 HDB 4,134,700 VPB 176,366,260 EIB 21,607,628  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 VDP VDP giao dịch không hưởng quyền - nhận cổ phiếu phát hành do thực hiện tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu theo tỷ lệ 100:20 (số lượng dự kiến: 3.680.580 cp).
2 CHDB2306 CHDB2306 (chứng quyền HDB.KIS.M.CA.T.21 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
3 CHPG2319 CHPG2319 (chứng quyền HPG.KIS.M.CA.T.36 hủy niêm yết 3.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
4 CMSN2307 CMSN2307 (chứng quyền MSN.KIS.M.CA.T.25 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
5 CNVL2305 CNVL2305 (chứng quyền NVL.KIS.M.CA.T.20 hủy niêm yết 3.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
6 CPDR2305 CPDR2305 (chứng quyền PDR.KIS.M.CA.T.14 hủy niêm yết 3.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
7 CPOW2306 CPOW2306 (chứng quyền POW.KIS.M.CA.T.13 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
8 CSTB2316 CSTB2316 (chứng quyền STB.KIS.M.CA.T.34 hủy niêm yết 3.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
9 CVHM2307 CVHM2307 (chứng quyền VHM.KIS.M.CA.T.22 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
10 CVIC2306 CVIC2306 (chứng quyền VIC.KIS.M.CA.T.23 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
11 CVNM2306 CVNM2306 (chứng quyền VIC.KIS.M.CA.T.23 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
12 CVRE2308 CVRE2308 (chứng quyền VRE.KIS.M.CA.T.27 hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 27/06/2024, ngày GD cuối cùng: 24/06/2024.
13 HTG HTG giao dịch không hưởng quyền - tạm ứng cổ tức 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 26/07/2024.
14 GSP GSP giao dịch không hưởng quyền - chi trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 10:1 (số lượng dự kiến: 5.579.944 cp).
15 GSP GSP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức ĐHCĐ bất thường năm 2024, thời gian và địa điểm thông báo sau.
16 DC4 DC4 giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 10:1 (số lượng dự kiến: 5.249.972 cp).
17 LGC LGC giao dịch không hưởng quyền - chi trả cổ tức phần còn lại năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 5%, ngày thanh toán: 30/09/2024.
18 VTB VTB giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền ĐHCĐ, dự kiến lấy ý kiến cổ đông trong tháng 07/2024.
19 NHH NHH giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 19/07/2024.
20 TYA TYA giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 2,5%, ngày thanh toán: 10/07/2024.
21 PVT PVT niêm yết và giao dịch bổ sung 32.361.392 cp (phát hành cp trả cổ tức) tại HOSE ngày 27/06/2024, ngày niêm yết có hiệu lực: 19/06/2024.
22 DVP DVP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 2 năm 2023 bằng tiền mặt với tỷ lệ 45%, ngày thanh toán: 21/08/2024.
23 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 800.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/06/2024. 
24 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 4.400.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/06/2024. 
25 FUEMAV30 FUEMAV30 niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/06/2024. 
26 FTS FTS nhận quyết định niêm yết bổ sung 85.824.429 cp (phát hành cp tăng vốn) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/06/2024.
27 ACB ACB nhận quyết định niêm yết bổ sung 582.607.554 cp (phát hành cp trả cổ tức) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/06/2024.