• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.182,97 -46,87/-3,81%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 1:35:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.182,97   -46,87/-3,81%  |   HNX-INDEX   210,83   -10,12/-4,58%  |   UPCOM-INDEX   89,61   -0,97/-1,07%  |   VN30   1.246,62   -36,56/-2,85%  |   HNX30   418,07   -25,36/-5,72%
04 Tháng Tư 2025 1:39:05 CH - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 01.04.2025
Nguồn tin: HOSE | 01/04/2025 5:53:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
01/04/2025          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,317.33 10.47 0.80 15,025.64      
VN30 1,376.91 13.03 0.96 7,694.42      
VNMIDCAP 1,939.20 7.89 0.41 5,662.07      
VNSMALLCAP 1,454.07 2.51 0.17 1,301.33      
VN100 1,355.08 10.51 0.78 13,356.50      
VNALLSHARE 1,360.39 10.03 0.74 14,657.83      
VNXALLSHARE 2,163.42 15.79 0.74 15,487.62      
VNCOND 1,857.28 -20.15 -1.07 713.45      
VNCONS 638.31 -0.48 -0.08 1,205.26      
VNENE 601.65 5.50 0.92 103.46      
VNFIN 1,781.04 18.42 1.05 5,501.34      
VNHEAL 2,058.83 1.60 0.08 35.33      
VNIND 750.31 3.72 0.50 2,075.99      
VNIT 4,871.67 -16.88 -0.35 1,037.75      
VNMAT 2,090.17 9.57 0.46 1,363.27      
VNREAL 1,030.94 19.43 1.92 2,395.89      
VNUTI 856.35 4.99 0.59 217.43      
VNDIAMOND 2,191.18 10.70 0.49 4,243.33      
VNFINLEAD 2,284.71 28.37 1.26 5,028.83      
VNFINSELECT 2,388.92 23.94 1.01 5,454.47      
VNSI 2,181.82 20.21 0.93 3,648.14      
VNX50 2,317.05 18.87 0.82 11,583.54      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 550,547,673 13,601    
Thỏa thuận 69,821,726 1,439    
Tổng 620,369,399 15,040    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 SHB 37,921,799 VAF 6.94% PMG -6.95%    
2 GEX 33,424,008 YBM 6.91% FRT -6.67%    
3 VIX 25,164,245 FCM 6.88% SRF -5.61%    
4 SSI 18,413,741 SMC 6.86% SHI -4.78%    
5 VRE 16,461,050 DTT 6.85% TNC -4.69%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
54,377,640 8.77% 66,102,349 10.66% -11,724,709
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,884 12.53% 2,324 15.45% -441
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 VRE 8,995,500 FPT 675,746,518 VIX 60,157,587  
2 VHM 6,720,422 VHM 353,761,114 VCI 32,253,220  
3 SSI 6,554,592 MWG 195,079,979 TCH 25,167,976  
4 TCB 6,010,200 VIC 192,515,957 EIB 20,725,443  
5 FPT 5,628,412 VRE 178,714,379 GEX 18,521,219  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 BMP BMP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2025 tại tại trụ sở công ty.
2 NKG NKG niêm yết và giao dịch bổ sung 104.260.770 cp (phát hành chào bán ra công chúng) tại HOSE ngày 01/04/2025, ngày niêm yết có hiệu lực: 24/03/2025.
3 DXV DXV bị đưa vào diện bị kiểm soát kể từ ngày 01/04/2025 do lợi nhuận sau thuế tại BCTC kiểm toán năm đã được kiểm toán trong 2 năm liên tiếp phát sinh âm.
4 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 01/04/2025.