• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.684,04 -10,78/-0,64%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.684,04   -10,78/-0,64%  |   HNX-INDEX   248,68   -1,68/-0,67%  |   UPCOM-INDEX   126,53   -0,74/-0,58%  |   VN30   1.837,43   -15,56/-0,84%  |   HNX30   534,78   -5,70/-1,05%
04 Tháng Tư 2026 8:53:35 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP An Bình (ABB : UPCOM)
Cập nhật ngày 03/04/2026
3:00:08 CH
14,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
14,50
Mở cửa
14,50
Cao nhất
14,70
Thấp nhất
14,50
Khối lượng
663.800
KLTB 10 ngày
1.172.740
Cao nhất 52 tuần
16,50
Thấp nhất 52 tuần
6,10
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2024Q1 2025Q2 2025Q3 2025Q4 2025
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
315.917353.621487.573361.808493.695
II. Tiền gửi tại NHNN
2.669.7463.966.85611.618.4378.049.19713.021.715
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
44.348.07548.630.70940.421.11639.877.53234.145.605
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
43.898.44248.630.70940.421.11639.877.53234.145.605
2. Cho vay các TCTD khác
449.633    
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
118.272127.731118.703135.922116.752
1. Chứng khoán kinh doanh
118.272127.731118.703135.922116.752
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
       
VII. Cho vay khách hàng
97.057.28596.332.824112.744.398105.873.318112.691.295
1. Cho vay khách hàng
98.738.17598.044.744114.534.483107.572.665113.891.373
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.680.890-1.711.920-1.790.085-1.699.347-1.200.078
VIII. Chứng khoán đầu tư
20.922.41426.755.48932.436.93942.842.65749.232.255
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
17.767.22223.860.36630.251.30241.214.50248.482.000
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
4.173.4434.045.5333.280.4552.635.5611.316.155
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-1.018.251-1.150.410-1.094.818-1.007.406-565.900
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
6.251.8532.348.61258.79158.79158.791
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
6.251.8532.348.61258.79158.79158.791
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
       
X. Tài sản cố định
1.067.1331.046.4541.023.6771.000.4791.103.445
1. Tài sản cố định hữu hình
585.486575.092560.589545.272561.633
- Nguyên giá
1.335.5171.342.0341.343.1301.322.2341.353.557
- Giá trị hao mòn lũy kế
-750.031-766.942-782.541-776.962-791.924
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
481.647471.362463.088455.207541.812
- Nguyên giá
869.013869.013871.139873.298983.088
- Giá trị hao mòn lũy kế
-387.366-397.651-408.051-418.091-441.276
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
64.99564.68464.37364.06163.749
- Nguyên giá
74.02974.02974.03074.02974.029
- Giá trị hao mòn lũy kế
-9.034-9.345-9.657-9.968-10.280
XII. Tài sản có khác
3.925.9594.126.3145.942.7286.312.3089.535.513
1. Các khoản phải thu
1.832.3811.460.6791.554.2542.204.5412.191.139
2. Các khoản lãi, phí phải thu
999.0981.600.4711.375.0201.677.7821.557.672
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
 11.05811.05811.05811.058
4. Tài sản có khác
1.348.0501.307.6503.256.0052.672.4626.245.921
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-253.570-253.544-253.609-253.535-470.277
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
176.741.649183.753.294204.916.735204.576.073220.462.815
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
3.732.7692.463.9839 6.741.277
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
45.930.83851.478.81335.267.86340.823.89731.118.108
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
42.765.87847.360.62234.340.03540.752.27429.159.120
2. Vay các TCTD khác
3.164.9604.118.191927.82871.6231.958.988
III. Tiền gửi khách hàng
90.719.12189.748.551123.056.541118.712.159133.411.372
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
381.690278.201516.167449.17811.130
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
9.3647.4015.8174.2333.313
VI. Phát hành giấy tờ có giá
19.230.00022.310.00026.500.00024.679.00027.800.183
VII. Các khoản nợ khác
2.688.4273.109.5914.197.2564.069.7494.558.124
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.736.0212.248.6722.539.9592.637.0712.621.145
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
952.406860.9191.657.2971.432.6781.936.979
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
14.049.44014.356.75415.373.08215.837.85716.819.308
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
10.385.64110.385.64110.385.64110.385.64110.385.641
- Vốn điều lệ
10.350.36810.350.36810.350.36810.350.36810.350.368
- Vốn đầu tư XDCB
994994994994994
- Thặng dư vốn cổ phần
34.27934.27934.27934.27934.279
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
1.158.8511.284.2971.288.5881.288.5881.288.588
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  230.089  
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
2.504.9482.686.8163.468.7644.163.6285.145.079
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
176.741.649183.753.294204.916.735204.576.073220.462.815
Không có báo cáo nào.