• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.853,08 +25,36/+1,39%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.853,08   +25,36/+1,39%  |   HNX-INDEX   282,53   +0,29/+0,10%  |   UPCOM-INDEX   127,94   +0,16/+0,13%  |   VN30   1.984,89   +23,32/+1,19%  |   HNX30   458,43   -0,98/-0,21%
05 Tháng Chín 2026 1:22:34 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP An Bình (ABB : UPCOM)
Cập nhật ngày 04/09/2026
3:00:07 CH
17,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-0,58%)
Tham chiếu
17,20
Mở cửa
17,20
Cao nhất
17,20
Thấp nhất
17,10
Khối lượng
619.100
KLTB 10 ngày
1.008.760
Cao nhất 52 tuần
19,20
Thấp nhất 52 tuần
11,50
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
487.573361.808493.695714.484591.026
II. Tiền gửi tại NHNN
11.618.4378.049.19713.021.71516.756.4889.757.033
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
40.421.11639.877.53234.145.60546.992.50860.979.692
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
40.421.11639.877.53234.145.60545.492.50859.479.692
2. Cho vay các TCTD khác
   1.500.0001.500.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
118.703135.922116.752  
1. Chứng khoán kinh doanh
118.703135.922116.752  
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
    171.122
VII. Cho vay khách hàng
112.744.398105.873.318112.691.295116.149.249133.607.979
1. Cho vay khách hàng
114.534.483107.572.665113.891.373117.329.362135.016.095
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.790.085-1.699.347-1.200.078-1.180.113-1.408.116
VIII. Chứng khoán đầu tư
32.436.93942.842.65749.232.25560.245.45047.233.127
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
30.251.30241.214.50248.482.00060.320.02647.244.379
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
3.280.4552.635.5611.316.155  
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-1.094.818-1.007.406-565.900-74.576-11.252
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
58.79158.79158.79158.79158.791
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
58.79158.79158.79158.79158.791
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
       
X. Tài sản cố định
1.023.6771.000.4791.103.4451.077.3601.052.412
1. Tài sản cố định hữu hình
560.589545.272561.633545.603534.025
- Nguyên giá
1.343.1301.322.2341.353.5571.346.6561.347.623
- Giá trị hao mòn lũy kế
-782.541-776.962-791.924-801.053-813.598
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
463.088455.207541.812531.757518.387
- Nguyên giá
871.139873.298983.088986.477986.477
- Giá trị hao mòn lũy kế
-408.051-418.091-441.276-454.720-468.090
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
64.37364.06163.749  
- Nguyên giá
74.03074.02974.029  
- Giá trị hao mòn lũy kế
-9.657-9.968-10.280  
XII. Tài sản có khác
5.942.7286.312.3089.535.5138.103.9497.110.286
1. Các khoản phải thu
1.554.2542.204.5412.191.1392.183.1972.732.974
2. Các khoản lãi, phí phải thu
1.375.0201.677.7821.557.6722.526.1222.401.607
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
11.05811.05811.05844.95644.956
4. Tài sản có khác
3.256.0052.672.4626.245.9213.695.8932.274.534
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-253.609-253.535-470.277-346.219-343.785
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
204.916.735204.576.073220.462.815250.098.279260.561.468
NGUỒN VỐN
   250.098.279260.561.468
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
9 6.741.2775.933.2518.106.690
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
35.267.86340.823.89731.118.10843.361.42559.913.362
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
34.340.03540.752.27429.159.12041.786.60455.902.753
2. Vay các TCTD khác
927.82871.6231.958.9881.574.8214.010.609
III. Tiền gửi khách hàng
123.056.541118.712.159133.411.372146.668.435142.256.010
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
516.167449.17811.13075.878 
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
5.8174.2333.3132.6321.972
VI. Phát hành giấy tờ có giá
26.500.00024.679.00027.800.18327.113.82221.570.657
VII. Các khoản nợ khác
4.197.2564.069.7494.558.1249.040.0756.115.567
1. Các khoản lãi, phí phải trả
2.539.9592.637.0712.621.1453.830.5954.212.681
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
1.657.2971.432.6781.936.9795.209.4801.902.886
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
15.373.08215.837.85716.819.30817.902.76122.597.210
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
10.385.64110.385.64110.385.64110.384.64714.006.366
- Vốn điều lệ
10.350.36810.350.36810.350.36810.350.36813.972.087
- Vốn đầu tư XDCB
994994994  
- Thặng dư vốn cổ phần
34.27934.27934.27934.27934.279
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
1.288.5881.288.5881.288.5881.741.3021.741.302
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
230.089    
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
3.468.7644.163.6285.145.0795.776.8126.849.542
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
204.916.735204.576.073220.462.815250.098.279260.561.468
Không có báo cáo nào.