• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.691,97 +2,13/+0,13%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.691,97   +2,13/+0,13%  |   HNX-INDEX   257,96   +0,05/+0,02%  |   UPCOM-INDEX   125,22   +0,20/+0,16%  |   VN30   1.845,51   +6,33/+0,34%  |   HNX30   437,10   +4,56/+1,05%
20 Tháng Mười 2026 11:30:30 CH - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Cotana (CSC : HNX)
Cập nhật ngày 20/10/2026
2:45:08 CH
8,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+1,15%)
Tham chiếu
8,70
Mở cửa
8,70
Cao nhất
8,80
Thấp nhất
8,40
Khối lượng
30.700
KLTB 10 ngày
15.500
Cao nhất 52 tuần
20,70
Thấp nhất 52 tuần
8,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
20/10/2026 8,80 54 123.009 39 71.598 51.411 30.700 263.230
19/10/2026 8,70 30 34.575 36 43.498 -8.923 8.800 76.660
16/10/2026 8,70 28 18.673 29 33.414 -14.741 1.400 12.190
15/10/2026 8,80 33 28.443 36 30.866 -2.423 9.300 80.790
14/10/2026 8,70 34 28.876 24 21.358 7.518 6.400 55.260
13/10/2026 8,70 45 40.498 28 61.250 -20.752 18.600 161.370
12/10/2026 8,80 60 56.371 26 45.755 10.616 16.200 140.620
09/10/2026 9,00 60 52.661 39 63.440 -10.779 23.400 201.050
08/10/2026 9,10 35 26.608 24 37.074 -10.466 7.200 62.030
07/10/2026 8,80 78 57.578 55 113.032 -55.454 33.000 277.670
06/10/2026 9,10 28 28.163 50 43.816 -15.653 2.200 19.940
05/10/2026 9,00 39 32.604 40 65.929 -33.325 13.700 122.240
02/10/2026 9,40 61 46.019 60 92.123 -46.104 19.300 178.010
01/10/2026 9,50 51 57.701 66 75.635 -17.934 28.400 259.610
30/09/2026 9,00 82 165.168 71 109.702 55.466 83.800 733.780
29/09/2026 8,70 41 49.688 40 40.225 9.463 18.200 156.840
28/09/2026 8,80 50 86.401 43 65.922 20.479 27.000 234.960
25/09/2026 8,70 40 77.338 37 35.602 41.736 7.700 66.270
24/09/2026 8,80 86 159.480 49 58.854 100.626 44.400 380.370
23/09/2026 8,60 49 59.092 32 36.579 22.513 7.800 66.420