• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Vietnam Airlines đã chính thức khai trương đường bay thẳng Hà Nội - Amsterdam, đánh dấu lần đầu tiên trong lịch sử hàng không Việt Nam có đường bay...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.824,53 -5,94/-0,32%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.824,53   -5,94/-0,32%  |   HNX-INDEX   324,83   -11,33/-3,37%  |   UPCOM-INDEX   127,52   -0,71/-0,55%  |   VN30   1.963,57   -3,65/-0,19%  |   HNX30   523,54   -4,54/-0,86%
21 Tháng Sáu 2026 12:16:52 CH - Mở cửa
CTCP Xây dựng COTECCONS (CTD : HOSE)
Cập nhật ngày 19/06/2026
3:09:04 CH
72,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,50 (-0,68%)
Tham chiếu
73,00
Mở cửa
72,50
Cao nhất
73,00
Thấp nhất
72,30
Khối lượng
194.000
KLTB 10 ngày
439.380
Cao nhất 52 tuần
103,50
Thấp nhất 52 tuần
69,70
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
3.129,65 tỷ 4.665,85 tỷ 5.002,82 tỷ 6.409,42 tỷ
Quý 2
3.614,68 tỷ 6.595,42 tỷ 8.237,21 tỷ ---
Quý 3
4.123,96 tỷ 4.758,91 tỷ 7.451,78 tỷ ---
Quý 4
5.659,93 tỷ 6.885,60 tỷ 10.007,25 tỷ ---
Tổng
16.528,21 tỷ 22.905,78 tỷ 30.699,05 tỷ 6.409,42 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
22,06 tỷ 104,90 tỷ 57,14 tỷ 118,93 tỷ
Quý 2
30,14 tỷ 68,97 tỷ 201,54 tỷ ---
Quý 3
66,64 tỷ 92,93 tỷ 294,82 tỷ ---
Quý 4
69,09 tỷ 104,60 tỷ 227,85 tỷ ---
Tổng
187,92 tỷ 371,40 tỷ 781,35 tỷ 118,93 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 28,12% 45,34% 38,13% -16,90% ---
Lợi nhuận 108,15% 117,82% 160,52% -52,93% ---
EPS cơ bản 95,32% 104,39% 154,22% -51,76% ---
EPS pha loãng 95,32% 104,39% 144,46% -51,76% ---
Tổng tài sản 32,48% 27,20% 30,20% -3,71% ---
Chỉ tiêu tài chính