• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.737,71 -11,59/-0,66%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.737,71   -11,59/-0,66%  |   HNX-INDEX   266,75   -1,91/-0,71%  |   UPCOM-INDEX   125,93   -0,59/-0,47%  |   VN30   1.875,99   -14,58/-0,77%  |   HNX30   433,80   -5,58/-1,27%
03 Tháng Mười 2026 8:22:02 CH - Mở cửa
Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50 (FUEFCV50 : HOSE)
Cập nhật ngày 02/10/2026
3:10:00 CH
15,01 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,56 (+3,88%)
Tham chiếu
14,45
Mở cửa
15,00
Cao nhất
15,01
Thấp nhất
15,00
Khối lượng
1.700
KLTB 10 ngày
1.970
Cao nhất 52 tuần
16,90
Thấp nhất 52 tuần
13,89
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
02/10/2026 15,01 13 31.300 2 1.700 29.600 1.700 25.510
01/10/2026 14,45 15 30.702 8 32.608 -1.906 2.100 30.746
30/09/2026 15,30 10 7.469 4 1.553 5.916 1.500 22.702
29/09/2026 14,70 16 18.201 8 32.461 -14.260 2.100 31.140
28/09/2026 15,30 12 6.401 8 32.307 -25.906 700 10.710
25/09/2026 15,85 15 19.752 5 4.400 15.352 3.400 53.815
24/09/2026 15,19 20 38.429 3 1.400 37.029 500 7.595
23/09/2026 15,06 19 18.909 10 8.615 10.294 4.000 60.711
22/09/2026 15,15 18 52.506 8 2.616 49.890 1.800 27.740
21/09/2026 15,08 17 11.200 10 2.702 8.498 1.900 28.936
18/09/2026 15,68 12 7.499 11 2.696 4.803 1.500 23.009
17/09/2026 15,40 13 13.813 8 2.981 10.832 1.900 29.116
16/09/2026 15,50 12 9.620 11 3.435 6.185 1.300 19.990
15/09/2026 15,15 7 4.800 8 2.602 2.198 1.600 24.212
14/09/2026 15,15 12 12.206 8 2.161 10.045 600 9.095
11/09/2026 15,20 18 21.500 5 1.639 19.861 600 9.120
10/09/2026 15,05 20 21.238 7 3.438 17.800 2.100 31.978
09/09/2026 14,85 15 12.720 9 5.300 7.420 1.700 25.393
08/09/2026 15,42 17 18.209 6 3.400 14.809 1.800 27.736
07/09/2026 15,00 13 9.600 4 1.539 8.061 1.100 16.585