• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.756,34 +19,66/+1,13%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:50:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.756,34   +19,66/+1,13%  |   HNX-INDEX   251,36   +0,38/+0,15%  |   UPCOM-INDEX   126,56   -0,94/-0,74%  |   VN30   1.937,48   +22,47/+1,17%  |   HNX30   547,92   +1,75/+0,32%
10 Tháng Tư 2026 10:54:05 SA - Mở cửa
CTCP VSC Green Logistics (GIC : HNX)
Cập nhật ngày 10/04/2026
10:29:05 SA
10,20 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-0,97%)
Tham chiếu
10,30
Mở cửa
10,20
Cao nhất
10,20
Thấp nhất
10,20
Khối lượng
500
KLTB 10 ngày
4.130
Cao nhất 52 tuần
17,30
Thấp nhất 52 tuần
9,80
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
10/04/2026 10,20 0 6.800 0 38.400 -31.600 500 5.100
09/04/2026 10,30 27 58.510 31 68.983 -10.473 6.800 69.900
08/04/2026 10,30 32 32.453 19 27.172 5.281 6.000 60.720
07/04/2026 10,00 44 29.723 41 40.718 -10.995 7.200 83.540
06/04/2026 10,00 31 19.443 21 33.302 -13.859 2.400 24.040
03/04/2026 10,00 34 20.058 22 30.605 -10.547 4.400 44.000
02/04/2026 10,00 32 17.753 27 33.229 -15.476 3.900 39.000
01/04/2026 10,00 42 33.714 48 43.000 -9.286 9.700 97.330
31/03/2026 10,20 34 27.443 21 23.402 4.041 100 1.020
30/03/2026 10,20 40 24.384 31 29.200 -4.816 300 3.060
27/03/2026 10,30 85 71.905 21 40.700 31.205 20.900 206.980
26/03/2026 10,00 74 61.300 33 43.580 17.720 25.900 257.210
25/03/2026 10,10 40 34.918 30 45.919 -11.001 5.900 59.040
24/03/2026 10,20 40 45.273 18 23.500 21.773 6.500 65.060
23/03/2026 10,00 47 42.694 34 40.000 2.694 13.000 130.110
20/03/2026 10,30 32 21.753 16 21.500 253 700 7.210
19/03/2026 10,30 26 17.868 16 20.900 -3.032 2.300 23.560
18/03/2026 10,30 55 54.451 21 22.300 32.151 4.700 47.290
17/03/2026 10,30 48 45.619 27 33.500 12.119 8.200 84.450
16/03/2026 10,30 61 80.816 28 49.500 31.316 14.700 147.630