• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.647,81 -51,32/-3,02%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.647,81   -51,32/-3,02%  |   HNX-INDEX   243,46   -2,27/-0,92%  |   UPCOM-INDEX   123,74   -0,21/-0,17%  |   VN30   1.797,99   -56,20/-3,03%  |   HNX30   516,57   -7,05/-1,35%
22 Tháng Ba 2026 4:11:48 CH - Mở cửa
CTCP Tasco (HUT : HNX)
Cập nhật ngày 20/03/2026
3:10:02 CH
16,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-1,23%)
Tham chiếu
16,20
Mở cửa
16,00
Cao nhất
16,40
Thấp nhất
15,90
Khối lượng
3.582.900
KLTB 10 ngày
2.693.730
Cao nhất 52 tuần
21,10
Thấp nhất 52 tuần
11,00

Thông báo khi giá đạt: 15 17 18 ...
GIỚI THIỆU
Tính đến nay, Công ty đã có bề dày truyền thống hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng. Bằng năng lực và tính chuyên nghiệp cao, Công ty đã tạo lập và xây dựng thương hiệu HUT - TASCO trở thành một thương hiệu mạnh của khu vực đồng bằng Nam sông Hồng và luôn được các Chủ đầu tư tín nhiệm, đánh giá cao. Công ty không ngừng phát triển về mọi mặt cả về quy mô, tổ chức, năng lực, ngành...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 17092,57 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 1,07 tỷ
Cổ phiếu tự do 671,84 triệu
EPS 466
P/E 34,32
Doanh thu (4 quý) 35400,08 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 757,74 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 55293,24 tỷ
ROE (4 quý) 5,85%
Beta (120 tuần) 1,68

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACS  0 4,20 0,00%
ALV  13.500 7,30 0,00%
AMS  63.600 8,40 -1,18%
BAX  0 32,50 0,00%
BCE  21.700 11,10 0,00%
BMK  0 14,60 0,00%
BOT  378.200 1,80 5,88%
C32  500 11,20 -0,88%
C47  30.600 9,80 0,93%
C4G  415.000 7,00 -2,78%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận