• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.803,71 +10,66/+0,59%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.803,71   +10,66/+0,59%  |   HNX-INDEX   301,15   -4,59/-1,50%  |   UPCOM-INDEX   125,73   +0,60/+0,48%  |   VN30   1.960,97   +9,05/+0,46%  |   HNX30   516,03   +5,89/+1,15%
10 Tháng Sáu 2026 8:06:54 CH - Mở cửa
CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần (IST : UPCOM)
Cập nhật ngày 10/06/2026
3:00:10 CH
38,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+2,50 (+7,04%)
Tham chiếu
35,50
Mở cửa
39,90
Cao nhất
39,90
Thấp nhất
38,00
Khối lượng
200
KLTB 10 ngày
1.480
Cao nhất 52 tuần
46,40
Thấp nhất 52 tuần
31,20

Thông báo khi giá đạt: 36 40 42 ...
GIỚI THIỆU
CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần tiền thân là Công ty TNHH MTV ICD Tân Cảng Sóng Thần thành lập ngày 21/12/2000. Từ một điểm thông quan nội địa đơn sơ lúc đầu đến nay ICD Sóng Thần đã trở thành một trung tâm Logistics phức hợp với tầm nhìn nằm trong Top 10 nhà cung cấp dịch vụ Logistics 3PL chuyên nghiệp tại Việt Nam. ICDST mang trong mình sứ mệnh hoàn thiện mạng lưới cơ sở Logistics của SNP toàn diện và rộng khắp Việt Nam với cơ...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 570,32 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 15,01 triệu
Cổ phiếu tự do 3,75 triệu
EPS 5.932
P/E 6,41
Doanh thu (4 quý) 526,24 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 89,03 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 530,77 tỷ
ROE (4 quý) 32,66%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  286.200 43,70 0,23%
ASG  0 16,90 0,00%
BLN  0 6,90 0,00%
BSG  100 16,10 0,00%
CAG  300 6,80 0,00%
CIA  100 9,70 4,30%
CLL  7.700 29,80 0,00%
DL1  1.197.900 5,60 5,66%
DNL  0 28,40 0,00%
DOP  0 12,20 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận