• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.872,31 +10,73/+0,58%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:34:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.872,31   +10,73/+0,58%  |   HNX-INDEX   249,74   +0,34/+0,14%  |   UPCOM-INDEX   121,67   +0,63/+0,52%  |   VN30   2.100,58   +3,82/+0,18%  |   HNX30   543,42   +3,53/+0,65%
08 Tháng Giêng 2026 10:35:45 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN : UPCOM)
Cập nhật ngày 08/01/2026
10:32:38 SA
52,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+3,80 (+7,80%)
Tham chiếu
48,70
Mở cửa
52,00
Cao nhất
54,00
Thấp nhất
52,00
Khối lượng
16.300
KLTB 10 ngày
4.380
Cao nhất 52 tuần
92,20
Thấp nhất 52 tuần
40,00

Thông báo khi giá đạt: 49 55 58 ...
GIỚI THIỆU
là doanh nghiệp có quy mô hoạt động đầu ngành, thế mạnh của Tổng Công ty trong ngành vận tải biển. Công ty là đơn vị sở hữu đội tàu lớn nhất cả nước và đóng vai trò vận tải quan trọng của nền kinh tế. Với đội tàu 84 chiếc, đạt tổng tải trọng 1.800.625 tấn tại thời điểm 31/12/2017, đội tàu của Vinalines chiếm khoảng 25% trổng trọng tải đội tàu biển quốc gia, hàng năm chuyên chở tỷ trọng lớn tổng số lượng hàng hóa xuất nhập...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 61778,23 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 1,20 tỷ
Cổ phiếu tự do 7,67 triệu
EPS 1.451
P/E 35,43
Doanh thu (4 quý) 18296,00 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 2297,12 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 34847,24 tỷ
ROE (4 quý) 12,89%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  2.575.900 53,90 7,37%
ASG  0 16,60 0,00%
BLN  0 9,10 0,00%
BSG  0 18,60 0,00%
CAG  1.000 7,00 0,00%
CIA  8.000 9,40 2,17%
CLL  12.000 30,50 0,00%
DL1  168.000 5,20 1,96%
DNL  100 28,20 14,63%
DOP  0 13,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận