• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.875,30 +7,40/+0,40%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:10:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.875,30   +7,40/+0,40%  |   HNX-INDEX   249,14   +2,04/+0,83%  |   UPCOM-INDEX   122,96   +1,13/+0,93%  |   VN30   2.071,13   +4,92/+0,24%  |   HNX30   543,42   +12,06/+2,27%
12 Tháng Giêng 2026 11:12:12 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN : UPCOM)
Cập nhật ngày 12/01/2026
11:07:55 SA
57,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+1,90 (+3,45%)
Tham chiếu
55,10
Mở cửa
55,90
Cao nhất
59,00
Thấp nhất
55,90
Khối lượng
35.500
KLTB 10 ngày
18.210
Cao nhất 52 tuần
92,20
Thấp nhất 52 tuần
40,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 57,00 0 41.400 0 50.600 -9.200 35.500 2.026.380
09/01/2026 54,90 173 112.341 109 91.589 20.752 78.300 4.315.740
08/01/2026 52,40 132 67.354 106 69.686 -2.332 44.700 2.332.800
07/01/2026 51,40 102 35.882 95 27.037 8.845 14.800 720.950
06/01/2026 45,80 32 13.881 30 23.935 -10.054 5.600 256.100
05/01/2026 45,70 33 4.931 27 18.864 -13.933 200 9.150
31/12/2025 46,20 33 4.369 29 19.842 -15.473 700 32.080
30/12/2025 45,80 16 3.160 40 17.278 -14.118 600 28.080
29/12/2025 46,50 27 4.403 38 14.744 -10.341 1.100 51.370
26/12/2025 46,00 32 4.832 38 12.410 -7.578 600 27.720
25/12/2025 46,00 47 19.635 65 24.055 -4.420 2.400 111.440
24/12/2025 46,30 35 18.805 53 17.738 1.067 1.500 68.890
23/12/2025 46,20 49 46.475 72 28.950 17.525 7.700 353.820
22/12/2025 44,00 60 14.205 36 10.145 4.060 2.200 97.850
19/12/2025 44,10 80 35.707 28 9.130 26.577 2.000 82.950
18/12/2025 43,40 27 2.206 19 4.012 -1.806 200 8.680
17/12/2025 43,50 33 4.901 16 4.400 501 200 8.680
16/12/2025 43,20 25 5.574 20 5.616 -42 400 17.280
15/12/2025 43,10 33 8.481 26 6.185 2.296 1.700 73.370
12/12/2025 44,00 32 13.286 28 12.462 824 6.900 304.600