• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.843,19 +19,10/+1,05%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:39:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.843,19   +19,10/+1,05%  |   HNX-INDEX   259,36   +2,30/+0,89%  |   UPCOM-INDEX   128,52   +1,18/+0,93%  |   VN30   2.027,44   +8,80/+0,44%  |   HNX30   571,59   +8,22/+1,46%
23 Tháng Hai 2026 9:43:07 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE (ODE : UPCOM)
Cập nhật ngày 23/02/2026
9:35:24 SA
46,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+0,43%)
Tham chiếu
46,10
Mở cửa
46,10
Cao nhất
46,30
Thấp nhất
46,10
Khối lượng
5.600
KLTB 10 ngày
22.030
Cao nhất 52 tuần
46,80
Thấp nhất 52 tuần
43,80
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
23/02/2026 46,30 0 9.700 0 9.900 -200 5.600 258.780
13/02/2026 46,10 56 25.200 24 26.300 -1.100 23.600 1.087.200
12/02/2026 46,30 65 23.304 27 24.106 -802 20.300 940.650
11/02/2026 46,30 30 53.604 36 54.100 -496 52.500 2.427.800
10/02/2026 46,20 45 34.804 36 35.100 -296 29.200 1.348.560
09/02/2026 46,10 54 37.804 29 34.800 3.004 32.200 1.482.490
06/02/2026 45,80 44 25.404 25 20.700 4.704 18.600 852.090
05/02/2026 45,80 50 27.404 21 20.800 6.604 18.400 844.770
04/02/2026 45,90 27 5.000 13 7.506 -2.506 3.600 165.130
03/02/2026 45,80 36 21.400 19 21.100 300 16.300 748.260
02/02/2026 45,80 46 21.700 25 19.506 2.194 14.700 672.740
30/01/2026 46,00 75 24.900 23 24.500 400 20.800 956.940
29/01/2026 46,00 33 20.700 21 23.800 -3.100 19.000 872.540
28/01/2026 45,70 68 22.800 21 23.200 -400 18.600 853.700
27/01/2026 45,90 67 23.000 22 22.206 794 19.200 881.970
26/01/2026 46,10 25 16.300 19 17.700 -1.400 15.100 695.860
23/01/2026 46,00 32 20.800 27 22.706 -1.906 18.700 863.900
22/01/2026 46,40 30 19.600 32 21.906 -2.306 18.700 866.670
21/01/2026 46,20 29 18.300 27 22.700 -4.400 17.200 796.740
20/01/2026 46,50 39 24.900 24 22.906 1.994 19.600 912.510