• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.719,55 -21,18/-1,22%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 12:45:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.719,55   -21,18/-1,22%  |   HNX-INDEX   255,02   -1,59/-0,62%  |   UPCOM-INDEX   121,64   -0,84/-0,69%  |   VN30   1.839,05   -26,18/-1,40%  |   HNX30   436,47   -4,09/-0,93%
06 Tháng Mười Một 2026 12:45:51 CH - Mở cửa
CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng (POV : UPCOM)
Cập nhật ngày 06/11/2026
12:40:55 CH
7,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
7,00
Mở cửa
7,00
Cao nhất
7,00
Thấp nhất
7,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
2.250
Cao nhất 52 tuần
14,00
Thấp nhất 52 tuần
5,80

Thông báo khi giá đạt: 7 7 7 ...
GIỚI THIỆU
Tổng kho xăng dầu Vũng Áng của PV OiL Vũng Áng khi đi vào hoạt động sẽ đáp ứng một phần nhu cầu về tiêu thụ xăng dầu và sản phẩm hóa dầu cho các tỉnh khu vực phía Bắc Trung Bộ và tham gia cung ứng cho thị trường xăng dầu của CHDCND Lào, đồng thời góp phần vào chiến lược dự trữ xăng dầu của ngành dầu khí tại khu vực này.Tổng sản lượng xăng dầu cung ứng từ kho cảng Vũng Áng được dự đoán gia tăng...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 87,50 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 12,50 triệu
Cổ phiếu tự do 2,93 triệu
EPS 830
P/E 8,44
Doanh thu (4 quý) 2082,94 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 9,52 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 697,28 tỷ
ROE (4 quý) 9,58%
Beta (120 tuần) -0,07

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ASP  36.900 13,20 0,00%
CNG  300 19,50 0,00%
GAS  301.900 74,70 0,13%
HFC  0 8,50 0,00%
MTG  0 9,20 0,00%
PCG  11.000 6,20 5,08%
PEG  900 4,20 13,51%
PGC  2.000 14,45 4,33%
PGD  0 20,60 0,00%
PGS  100 70,10 -9,31%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận