• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Ngày 13/8/2026, MSCI (Morgan Stanley Capital International) công bố kết quả kỳ rà soát tháng 8/2026, trong đó chính thức bổ sung cổ phiếu SSB của Ngân hàng TMCP Đông...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.729,08 -36,55/-2,07%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.729,08   -36,55/-2,07%  |   HNX-INDEX   279,99   -3,35/-1,18%  |   UPCOM-INDEX   127,17   -0,89/-0,69%  |   VN30   1.876,81   -32,42/-1,70%  |   HNX30   454,91   -6,30/-1,37%
17 Tháng Tám 2026 5:07:44 SA - Mở cửa
Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện (PTI : HNX)
Cập nhật ngày 14/08/2026
2:45:11 CH
22,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+1,00 (+4,76%)
Tham chiếu
21,00
Mở cửa
19,10
Cao nhất
22,80
Thấp nhất
19,10
Khối lượng
2.800
KLTB 10 ngày
4.350
Cao nhất 52 tuần
42,00
Thấp nhất 52 tuần
18,00
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
7.360.2557.284.0377.635.7246.683.2654.545.181
I. Tiền
334.276193.761730.009367.164187.740
1. Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu)
334.276193.761730.009367.164187.740
2. Tiền gửi Ngân hàng
       
3. Tiền đang chuyển
       
4. Các khoản tương đương tiền
       
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3.810.0544.191.0293.948.6183.434.4101.225.500
1. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
3.810.11044.859104.655100.65349.362
2. Đầu tư ngắn hạn khác
 4.146.5563.844.3493.333.7571.176.138
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)
-56-386-386  
III. Các khoản phải thu
1.143.6051.120.6321.176.4311.313.6661.402.932
1. Phải thu của khách hàng
529.873530.330580.114530.169722.258
2. Trả trước cho người bán
340.520318.476349.290307.572352.017
3. Phải thu nội bộ
       
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
       
5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
       
6. Các khoản phải thu khác
417.356408.626399.249643.466494.420
7. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
-144.144-136.800-152.222-167.541-165.763
IV. Hàng tồn kho
5822.3939041.4631.035
1. Hàng tồn kho
5822.3939041.4631.035
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
       
V. Tài sản ngắn hạn khác
2.071.7371.776.2211.779.7621.566.5611.727.974
1. Tạm ứng
       
2. Chi phí trả trước ngắn hạn
317.716285.078260.591255.681293.978
3. Tài sản thiếu chờ xử lý
       
4. Các khoản cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
       
5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
2.9554.6864.8798.7565.211
6. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
4.1534.1671.9075.4362.857
7. Tài sản ngắn hạn khác
1.746.9131.482.2901.512.3851.296.6871.425.928
VI. Chi sự nghiệp
       
1. Chi sự nghiệp năm trước
       
2. Chi sự nghiệp năm nay
       
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
1.253.3911.082.583689.5171.718.4223.937.285
I. Các khoản phải thu dài hạn
19.28119.37119.92719.94820.192
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
       
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc
       
3. Phải thu dài hạn nội bộ
       
4. Phải thu dài hạn khác
19.28119.37119.92719.94820.192
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
       
II. Tài sản cố định
419.399411.630404.504397.918391.455
1. Tài sản cố định hữu hình
372.801367.202362.245357.707353.171
- Nguyên giá
526.854518.346518.836519.598519.920
- Giá trị hao mòn lũy kế
-154.054-151.144-156.591-161.891-166.748
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
46.59844.42842.25940.21138.284
- Nguyên giá
70.29770.29770.29770.29770.297
- Giá trị hao mòn lũy kế
-23.698-25.868-28.038-30.085-32.013
III. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
40.63752.68759.73761.34358.134
IV. Bất động sản đầu tư
31.91331.63131.34931.06730.785
- Nguyên giá
41.50641.50641.50641.50641.506
- Giá trị hao mòn lũy kế
-9.593-9.875-10.157-10.439-10.721
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
725.965542.050132.5881.165.0483.383.691
1. Đầu tư chứng khoán dài hạn
       
2. Đầu tư vào công ty con
30.129    
3. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
51.83516.92117.45817.42518.195
4. Đầu tư dài hạn khác
659.000540.129130.1291.162.6233.380.496
5. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
-15.000-15.000-15.000-15.000-15.000
VI. Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn
16.19625.21441.41243.09953.027
1. Chi phí trả trước dài hạn
16.17925.19741.39543.08153.010
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lãi
1717171717
3. Ký quỹ bảo hiểm
       
4. Cầm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn khác
       
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
8.613.6458.366.6208.325.2408.401.6878.482.466
NGUỒN VỐN
       
A. NỢ PHẢI TRẢ
6.070.5095.755.6645.653.5935.665.0915.681.961
I. Nợ ngắn hạn
1.884.9261.721.7491.649.8091.823.8351.577.008
1. Vay và nợ ngắn hạn
295.000364.000288.000288.000170.000
2. Nợ dài hạn đến hạn phải trả
       
3. Phải trả người bán
728.700639.241648.621760.057823.140
4. Người mua trả tiền trước
15.61315.70814.37656.07132.770
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
42.99340.98555.31144.29945.279
6. Phải trả người lao động
264.184290.629200.521220.755144.995
7. Phải trả nội bộ
       
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
       
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
538.438371.185442.980454.653360.824
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
       
II. Nợ dài hạn
77026.36027.58120.23720.237
1. Vay dài hạn
       
2. Nợ dài hạn
       
3. Phát hành trái phiếu
       
4. Phải trả dài hạn khác
77026.36027.58120.23720.237
III. Dự phòng nghiệp vụ
4.184.0524.006.6693.972.7703.820.5994.084.573
1. Dự phòng phí
2.199.7992.113.7012.102.8182.121.1182.186.438
2. Dự phòng toán học
       
3. Dự phòng bồi thường
1.773.8611.676.4361.646.0451.466.8191.657.018
4. Dự phòng dao động lớn
210.392216.532223.906232.662241.117
5. Dự phòng chia lãi
       
6. Dự phòng bảo đảm cân đối
       
IV. Nợ khác
7618853.433420142
1. Chi phí phải trả
7618853.433420142
2. Tài sản thừa chờ xử lý
       
3. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
       
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
2.538.8952.606.6852.667.5602.732.4512.796.358
I. Vốn chủ sở hữu
2.538.8512.597.0772.657.9652.722.9042.778.419
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
1.205.9211.205.9211.205.9211.205.9211.205.921
2. Thặng dư vốn cổ phần
425.979425.979425.979425.979425.979
3. Vốn khác của chủ sở hữu
       
4. Cổ phiếu quỹ
       
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
7. Quỹ đầu tư phát triển
28.64228.64228.64228.64228.642
8. Quỹ dự phòng tài chính
       
9. Quỹ dự trữ bắt buộc
88.15088.15094.45994.45994.459
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
       
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
790.159848.385902.964967.9031.023.417
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
       
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
449.6079.5959.54717.939
1. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
       
2. Quỹ khen thưởng phúc lợi
449.6079.5959.54717.939
3. Quỹ khen thưởng phúc lợi đưa đi đầu tư
       
4. Quỹ quản lý của cấp trên
       
5. Nguồn kinh phí sự nghiệp
       
- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
       
- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
       
6. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
       
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
4.2424.2724.0874.1454.147
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
8.613.6458.366.6208.325.2408.401.6878.482.466
Không có báo cáo nào.