• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.833,48 -3,63/-0,20%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.833,48   -3,63/-0,20%  |   HNX-INDEX   253,27   -4,06/-1,58%  |   UPCOM-INDEX   129,23   -0,26/-0,20%  |   VN30   2.007,08   -1,96/-0,10%  |   HNX30   535,34   -9,32/-1,71%
21 Tháng Tư 2026 6:02:50 CH - Mở cửa
CTCP Cao su Tân Biên (RTB : UPCOM)
Cập nhật ngày 21/04/2026
3:00:06 CH
28,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
28,90
Mở cửa
28,90
Cao nhất
28,90
Thấp nhất
28,90
Khối lượng
5.100
KLTB 10 ngày
4.580
Cao nhất 52 tuần
38,00
Thấp nhất 52 tuần
25,30

Thông báo khi giá đạt: 27 29 30 ...
GIỚI THIỆU
CTCP Cao su Tân Biên được thành lập ngày 20/12/1985 do sự sáp nhập giữa hai Công ty cao su là: Công ty cao su Bắc Tây Ninh ( thuộc UBND Tỉnh Tây Ninh) và Công ty cao su Thiện Ngôn ( thuộc Tổng Cục Cao su Việt Nam). Chức năng nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là khai hoang, trồng mới, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su, thương nghiệp buôn bán. Hiện tại Công ty có diện tích vườn cây là: 6.795 ha. Được sự cho...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 2541,61 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 87,95 triệu
Cổ phiếu tự do 1,30 triệu
EPS 4.618
P/E 6,26
Doanh thu (4 quý) 1163,99 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 547,51 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 3217,14 tỷ
ROE (4 quý) 20,48%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAA  510.300 7,05 0,14%
ABS  319.600 2,94 1,03%
APC  400 5,70 -3,39%
APH  72.600 5,53 -0,36%
APP  3.900 4,30 -2,27%
BMP  182.700 151,00 -1,82%
BQP  1.100 16,10 -8,52%
BRC  1.400 12,25 0,82%
BRR  2.700 19,00 -2,06%
CSV  507.100 27,00 -2,35%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận