• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.894,60 +17,27/+0,92%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 1:05:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.894,60   +17,27/+0,92%  |   HNX-INDEX   253,01   +1,13/+0,45%  |   UPCOM-INDEX   123,34   +0,78/+0,64%  |   VN30   2.093,01   +12,77/+0,61%  |   HNX30   554,61   +5,45/+0,99%
13 Tháng Giêng 2026 1:06:53 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (SHN : HNX)
Cập nhật ngày 13/01/2026
1:02:38 CH
4,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-4,17%)
Tham chiếu
4,80
Mở cửa
4,70
Cao nhất
4,70
Thấp nhất
4,60
Khối lượng
9.600
KLTB 10 ngày
9.480
Cao nhất 52 tuần
7,70
Thấp nhất 52 tuần
4,30
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
13/01/2026 4,60 0 47.600 0 52.900 -5.300 9.600 44.230
12/01/2026 4,80 0 51.000 0 59.000 -8.000 26.600 124.010
09/01/2026 4,90 18 33.599 33 74.550 -40.951 19.300 92.690
08/01/2026 5,00 17 50.599 29 69.603 -19.004 1.600 7.850
07/01/2026 5,00 25 50.501 28 44.385 6.116 4.300 20.910
06/01/2026 5,00 19 52.099 24 41.500 10.599 13.400 64.610
05/01/2026 4,80 19 31.819 14 36.300 -4.481 7.500 36.000
31/12/2025 4,80 16 38.399 13 15.700 22.699 1.200 5.740
30/12/2025 4,80 12 11.999 13 24.300 -12.301 300 1.420
29/12/2025 4,80 38 715.799 25 675.810 39.989 11.000 3.355.820
26/12/2025 4,70 14 17.499 19 33.200 -15.701 5.300 25.270
25/12/2025 4,90 17 32.299 25 46.600 -14.301 3.000 14.600
24/12/2025 5,00 14 16.309 18 22.319 -6.010 600 3.000
23/12/2025 4,90 17 39.099 29 61.219 -22.120 8.500 41.930
22/12/2025 5,00 11 26.399 19 44.600 -18.201 6.100 29.900
19/12/2025 4,90 17 38.708 21 63.800 -25.092 1.200 5.880
18/12/2025 4,90 29 68.934 34 171.800 -102.866 31.300 150.860
17/12/2025 4,90 31 59.207 32 162.803 -103.596 19.700 94.790
16/12/2025 4,90 25 38.307 29 60.000 -21.693 14.900 72.870
15/12/2025 4,90 31 50.598 30 88.507 -37.909 33.100 156.070