• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.754,33 -1,16/-0,07%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 1:00:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.754,33   -1,16/-0,07%  |   HNX-INDEX   257,55   +1,27/+0,50%  |   UPCOM-INDEX   126,37   +0,86/+0,69%  |   VN30   1.947,88   +4,28/+0,22%  |   HNX30   558,86   +1,56/+0,28%
09 Tháng Hai 2026 1:01:02 CH - Mở cửa
CTCP Cấp nước Thủ Đức (TDW : HOSE)
Cập nhật ngày 09/02/2026
11:13:05 SA
46,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
46,30
Mở cửa
46,30
Cao nhất
46,30
Thấp nhất
46,30
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
3.850
Cao nhất 52 tuần
68,00
Thấp nhất 52 tuần
44,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
09/02/2026 46,30 0 0 0 0 0 0 0
06/02/2026 46,30 23 40.505 13 104.200 -63.695 11.100 510.630
05/02/2026 46,00 32 15.608 11 66.903 -51.295 4.000 182.950
04/02/2026 45,70 22 11.634 6 63.800 -52.166 200 9.140
03/02/2026 46,00 9 12.500 8 64.500 -52.000 400 18.700
02/02/2026 47,00 25 6.520 8 65.032 -58.512 1.100 50.300
30/01/2026 47,00 15 26.255 9 64.715 -38.460 500 23.500
29/01/2026 48,50 13 22.504 8 23.913 -1.409 18.400 867.550
28/01/2026 48,50 11 2.910 6 7.213 -4.303 1.100 52.800
27/01/2026 46,90 12 4.700 12 17.013 -12.313 1.700 75.890
26/01/2026 47,00 8 3.600 9 44.213 -40.613 100 4.700
23/01/2026 47,00 15 6.002 19 135.514 -129.512 4.100 192.710
22/01/2026 48,60 22 6.922 7 7.313 -391 3.100 145.860
21/01/2026 48,70 38 7.004 4 5.313 1.691 1.900 89.200
20/01/2026 48,60 22 3.609 5 3.713 -104 200 9.510
19/01/2026 48,80 10 1.112 6 2.723 -1.611 100 4.880
16/01/2026 48,35 9 1.710 9 2.513 -803 100 4.835
15/01/2026 49,00 7 812 8 3.639 -2.827 100 4.900
14/01/2026 49,90 21 4.235 8 3.715 520 2.200 103.780
13/01/2026 49,90 8 1.601 9 1.940 -339 200 9.890