• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.871,33 +3,43/+0,18%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 12:05:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.871,33   +3,43/+0,18%  |   HNX-INDEX   249,10   +2,00/+0,81%  |   UPCOM-INDEX   123,06   +1,23/+1,01%  |   VN30   2.064,80   -1,41/-0,07%  |   HNX30   542,16   +10,80/+2,03%
12 Tháng Giêng 2026 12:05:31 CH - Mở cửa
Tổng Công ty Thăng Long - CTCP (TTL : HNX)
Cập nhật ngày 12/01/2026
9:42:28 SA
8,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,30 (+3,75%)
Tham chiếu
8,00
Mở cửa
8,30
Cao nhất
8,30
Thấp nhất
8,30
Khối lượng
500
KLTB 10 ngày
1.950
Cao nhất 52 tuần
9,90
Thấp nhất 52 tuần
7,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 8,30 0 4.700 0 4.800 -100 500 4.150
09/01/2026 8,00 9 8.900 12 37.200 -28.300 3.600 28.970
08/01/2026 8,70 6 1.900 9 25.100 -23.200 300 2.600
07/01/2026 8,50 3 1.500 9 31.900 -30.400 0 0
06/01/2026 8,50 4 7.500 12 33.000 -25.500 6.000 51.000
05/01/2026 8,70 3 1.500 7 20.900 -19.400 0 0
31/12/2025 8,70 5 8.000 11 30.200 -22.200 6.400 55.680
30/12/2025 8,50 5 6.600 5 11.300 -4.700 900 7.170
29/12/2025 7,90 6 5.900 4 13.000 -7.100 0 0
26/12/2025 7,90 7 5.300 13 19.300 -14.000 1.800 14.340
25/12/2025 8,00 6 14.200 7 23.900 -9.700 9.100 71.200
24/12/2025 8,00 6 12.600 6 6.800 5.800 500 4.000
23/12/2025 8,00 5 9.500 4 7.600 1.900 0 0
22/12/2025 8,00 17 29.600 12 19.900 9.700 12.700 101.590
19/12/2025 8,30 6 5.410 8 23.800 -18.390 2.000 16.600
18/12/2025 8,40 4 1.400 5 24.900 -23.500 0 0
17/12/2025 8,40 3 406 4 11.406 -11.000 0 0
16/12/2025 8,40 2 400 4 14.900 -14.500 0 0
15/12/2025 8,40 6 5.800 6 14.900 -9.100 3.000 25.200
12/12/2025 8,40 6 1.700 7 12.400 -10.700 400 3.360