• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.925,46 +27,09/+1,43%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.925,46   +27,09/+1,43%  |   HNX-INDEX   255,07   +0,45/+0,18%  |   UPCOM-INDEX   126,35   +0,07/+0,06%  |   VN30   2.068,62   +25,11/+1,23%  |   HNX30   530,38   +1,47/+0,28%
15 Tháng Năm 2026 6:02:47 SA - Mở cửa
CTCP Vinafco (VFC : UPCOM)
Cập nhật ngày 14/05/2026
3:00:08 CH
104,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
104,00
Mở cửa
104,00
Cao nhất
104,00
Thấp nhất
104,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
50
Cao nhất 52 tuần
108,00
Thấp nhất 52 tuần
78,80

Thông báo khi giá đạt: 99 109 114 ...
GIỚI THIỆU
Trong số các mảng hoạt động của Vinafco thì hoạt động dịch vụ vận tải và vận tải hàng hóa bằng đường biển là hoạt động trọng điểm chiếm trên 70% doanh thu và 75% lợi nhuận của toàn Công ty. Hoạt động kinh doanh thép chiếm khoảng gần 15% tổng doanh thu của Công ty nhưng lợi nhuận đem lại của hoạt động này chưa cao. Hiện nay, VFC có cơ sở vật chất hoàn chỉnh bao gồm: đội tàu, các trung tâm phân phối với hơn 30.000 m2...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 3515,31 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 33,80 triệu
Cổ phiếu tự do 1,20 triệu
EPS 283
P/E 367,26
Doanh thu (4 quý) 1285,19 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 38,42 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1149,33 tỷ
ROE (4 quý) 5,44%
Beta (120 tuần) 0,46

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ALC  25.000 23,80 2,15%
CCP  100 25,20 14,03%
CCR  500 14,10 0,00%
CCT  0 8,90 0,00%
CDN  4.800 29,30 -0,68%
CMP  0 8,00 0,00%
CPI  0 4,90 0,00%
CQN  18.100 31,10 0,32%
DDH  0 4,30 0,00%
DDM  0 1,90 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận