• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.867,90 0,00/0,00%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 8:45:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.867,90   0,00/0,00%  |   HNX-INDEX   247,10   0,00/0,00%  |   UPCOM-INDEX   121,83   0,00/0,00%  |   VN30   2.066,21   0,00/0,00%  |   HNX30   531,36   0,00/0,00%
12 Tháng Giêng 2026 8:49:25 SA - Mở cửa
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam (VSA : HNX)
Cập nhật ngày 12/01/2026
8:44:55 SA
20,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
20,10
Mở cửa
20,10
Cao nhất
20,10
Thấp nhất
20,10
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
2.460
Cao nhất 52 tuần
26,80
Thấp nhất 52 tuần
19,50
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 20,10 0 0 0 0 0 0 0
09/01/2026 20,10 17 24.269 26 7.237 17.032 1.100 22.280
08/01/2026 20,80 11 23.620 23 5.201 18.419 200 4.120
07/01/2026 20,20 15 24.158 24 7.888 16.270 3.000 60.590
06/01/2026 20,00 10 21.668 19 15.005 6.663 10.600 212.130
05/01/2026 20,50 8 20.631 24 10.126 10.505 200 4.090
31/12/2025 20,30 13 13.563 19 6.106 7.457 200 4.070
30/12/2025 20,20 4 11.330 14 2.001 9.329 0 0
29/12/2025 20,20 15 17.670 20 7.584 10.086 5.600 112.100
26/12/2025 20,00 15 12.568 13 5.770 6.798 3.700 74.000
25/12/2025 20,10 14 16.778 17 3.984 12.794 2.100 42.210
24/12/2025 20,10 13 13.428 16 2.722 10.706 100 2.010
23/12/2025 20,30 6 10.532 15 3.390 7.142 0 0
22/12/2025 20,30 12 11.043 16 3.690 7.353 400 8.060
19/12/2025 20,50 7 710 29 13.790 -13.080 200 4.240
18/12/2025 20,20 12 6.900 11 4.545 2.355 1.300 26.260
17/12/2025 20,00 23 5.681 14 4.307 1.374 1.600 32.040
16/12/2025 20,20 19 5.487 15 4.337 1.150 800 16.160
15/12/2025 20,30 17 6.647 21 9.822 -3.175 400 8.120
12/12/2025 20,40 21 3.070 13 4.332 -1.262 100 2.040