• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.861,08 -9,71/-0,52%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 1:05:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.861,08   -9,71/-0,52%  |   HNX-INDEX   249,11   -3,85/-1,52%  |   UPCOM-INDEX   127,12   +0,05/+0,04%  |   VN30   2.053,01   -24,75/-1,19%  |   HNX30   551,94   -4,32/-0,78%
26 Tháng Giêng 2026 1:09:28 CH - Mở cửa
Ngành: Phần mềm và dịch vụ điện toán (Mã ICB: 9530) 282,72   -3,73/-1,30%
Cập nhật lúc 26/01/2026
DANH SÁCH CÔNG TY
Mã CK Tên công ty Giá gần nhất Thay đổi % Thay đổi Khối lượng
CMG  CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 35,40 -0,60 -1,67% 236.600
CMT  CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 13,00 0,00 0,00% 900
ELC  CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM 24,50 -0,50 -2,00% 619.900
FPT  CTCP FPT 99,90 -1,10 -1,09% 5.340.700
HPT  CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT 24,70 0,00 0,00% 0
PAI  CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí 12,60 0,00 0,00% 0
PIA  CTCP Tin học Viễn thông Petrolimex 26,50 0,00 0,00% 0
SBD  CTCP Công nghệ Sao Bắc Đẩu 7,50 -0,50 -6,25% 1.500
SGT  CTCP Công nghệ - Viễn thông Sài Gòn 15,20 0,00 0,00% 800
SRA  CTCP Sara Việt Nam 2,30 0,00 0,00% 0
SRB  CTCP Tập đoàn Sara 1,90 +0,10 +5,56% 100
TTN  CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam 17,00 -0,40 -2,30% 181.500
VLA  CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 8,60 0,00 0,00% 0
 
Thống kê ngành
Định giá
P/E 18,49
P/B 3,81
P/S 2,25
Khả năng sinh lợi
Tỷ lệ lãi gộp 30,57%
Tỷ lệ EBIT 4,12%
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD 2,69%
Tỷ lệ lãi ròng 1,73%
Sức mạnh tài chính
Khả năng thanh toán nhanh 4,52
Khả năng thanh toán hiện hành 4,90
Nợ dài hạn/Vốn CSH 0,12
Tổng nợ/Vốn CSH 0,92
Hiệu quả quản lý
ROA 8,66%
ROE 18,49%
ROIC 9,90%