VN-INDEX 1.793,05 +2,52/+0,14% |
HNX-INDEX 305,74 +7,38/+2,47% |
UPCOM-INDEX 125,13 +0,40/+0,32% |
VN30 1.951,92 +15,11/+0,78% |
HNX30 510,14 +0,27/+0,05%
10 Tháng Sáu 2026 1:39:31 SA - Mở cửa
|
Điểm tin giao dịch 29.11.2024
Nguồn tin: HOSE |
29/11/2024 4:44:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
|
|
| |
|
Ngày: Date: |
29/11/2024 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
|
|
|
Chỉ số Indices |
|
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
|
|
|
| VNINDEX |
1,250.46 |
8.35 |
0.67 |
13,497.44 |
|
|
|
| VN30 |
1,311.26 |
9.74 |
0.75 |
6,738.80 |
|
|
|
| VNMIDCAP |
1,858.33 |
8.36 |
0.45 |
4,776.00 |
|
|
|
| VNSMALLCAP |
1,403.08 |
6.12 |
0.44 |
1,586.32 |
|
|
|
| VN100 |
1,296.08 |
9.06 |
0.70 |
11,514.80 |
|
|
|
| VNALLSHARE |
1,301.88 |
8.89 |
0.69 |
13,101.13 |
|
|
|
| VNXALLSHARE |
2,065.05 |
14.30 |
0.70 |
13,795.52 |
|
|
|
| VNCOND |
1,974.52 |
12.95 |
0.66 |
1,065.21 |
|
|
|
| VNCONS |
661.00 |
4.39 |
0.67 |
1,009.16 |
|
|
|
| VNENE |
628.45 |
2.20 |
0.35 |
109.75 |
|
|
|
| VNFIN |
1,610.01 |
6.76 |
0.42 |
3,764.29 |
|
|
|
| VNHEAL |
2,050.49 |
72.92 |
3.69 |
178.36 |
|
|
|
| VNIND |
748.26 |
0.83 |
0.11 |
1,674.57 |
|
|
|
| VNIT |
5,829.62 |
201.10 |
3.57 |
2,348.56 |
|
|
|
| VNMAT |
2,101.02 |
20.30 |
0.98 |
1,379.73 |
|
|
|
| VNREAL |
884.49 |
-2.10 |
-0.24 |
1,372.53 |
|
|
|
| VNUTI |
858.36 |
8.54 |
1.00 |
131.49 |
|
|
|
| VNDIAMOND |
2,224.81 |
19.24 |
0.87 |
4,187.58 |
|
|
|
| VNFINLEAD |
2,047.13 |
7.13 |
0.35 |
3,395.76 |
|
|
|
| VNFINSELECT |
2,156.96 |
9.06 |
0.42 |
3,764.29 |
|
|
|
| VNSI |
2,080.34 |
16.22 |
0.79 |
3,819.38 |
|
|
|
| VNX50 |
2,204.03 |
14.80 |
0.68 |
8,872.32 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
|
|
Nội dung Contents |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
|
|
| Khớp lệnh |
428,191,212 |
11,552 |
|
|
| Thỏa thuận |
74,860,973 |
1,957 |
|
|
| Tổng |
503,052,185 |
13,509 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
|
|
STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|
|
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% |
Mã CK Code |
% |
|
|
| 1 |
HPG |
21,025,552 |
BVH |
6.98% |
MCP |
-14.72% |
|
|
| 2 |
SHB |
20,652,801 |
VCA |
6.93% |
SFC |
-6.73% |
|
|
| 3 |
VIX |
16,329,421 |
DBD |
6.82% |
MDG |
-6.69% |
|
|
| 4 |
FPT |
13,518,080 |
MIG |
6.78% |
MSH |
-6.11% |
|
|
| 5 |
DXG |
13,264,582 |
SC5 |
6.78% |
HTL |
-5.97% |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
Nội dung Contents |
Mua Buying |
% |
Bán Selling |
% |
Mua-Bán Buying-Selling |
KLGD (ck) Trading vol. (shares) |
40,069,764 |
7.97% |
41,167,162 |
8.18% |
-1,097,398 |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
1,812 |
13.41% |
1,482 |
10.97% |
330 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
|
| STT |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|
| 1 |
FPT |
6,586,898 |
FPT |
937,745,872 |
SBT |
66,609,025 |
|
| 2 |
TCB |
6,371,359 |
MSN |
431,355,737 |
TPB |
32,947,652 |
|
| 3 |
MSN |
5,949,476 |
TCB |
149,730,776 |
NVL |
26,941,826 |
|
| 4 |
VRE |
5,822,442 |
MBB |
111,430,749 |
HVN |
21,480,540 |
|
| 5 |
MBB |
4,585,666 |
HPG |
109,074,208 |
PC1 |
18,371,291 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự kiện doanh nghiệp |
| STT |
Mã CK |
Sự kiện |
| 1 |
MCP |
MCP giao dịch không hưởng quyền - Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 100:10 (số lượng dự kiến: 1.505.261 cp), và phát hành cổ phiếu để thực hiện tăng vốn theo tỷ lệ 100:10 (số lượng dự kiến: 1.505.261 cp). |
| 2 |
HTL |
HTL giao dịch không hưởng quyền - chi trả tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 35%, ngày thanh toán: 18/12/2024. |
| 3 |
MSH |
MSH giao dịch không hưởng quyền - chi tạm ứng cổ tức năm 2024 bằng tiền mặt với tỷ lệ 35%, ngày thanh toán: 20/12/2024. |
| 4 |
DHM |
DHM giao dịch không hưởng quyền - nhận cổ phiếu phát hành do thực hiện tăng vốn theo tỷ lệ 10:1 (số lượng dự kiến: 3.139.618 cp). |
| 5 |
E1VFVN30 |
E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.000.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 29/11/2024. |
| 6 |
FUEVFVND |
FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 29/11/2024. |
|
|
|
|
|