• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.740,73 +7,71/+0,44%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.740,73   +7,71/+0,44%  |   HNX-INDEX   256,61   -1,27/-0,49%  |   UPCOM-INDEX   122,48   -0,13/-0,11%  |   VN30   1.865,23   +3,16/+0,17%  |   HNX30   440,56   -1,38/-0,31%
06 Tháng Mười Một 2026 4:27:12 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Bản Việt (BVB : HOSE)
Cập nhật ngày 05/11/2026
3:10:02 CH
10,45 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,05 (+0,48%)
Tham chiếu
10,40
Mở cửa
10,40
Cao nhất
10,65
Thấp nhất
10,30
Khối lượng
714.600
KLTB 10 ngày
1.092.240
Cao nhất 52 tuần
15,10
Thấp nhất 52 tuần
9,99
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026Q3 2026
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
513.292607.814615.348490.406436.255
II. Tiền gửi tại NHNN
2.550.7811.537.746795.0902.745.2932.561.193
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
25.270.23834.856.80737.241.00134.859.75037.130.970
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
25.270.23832.723.48736.596.00134.859.75035.564.970
2. Cho vay các TCTD khác
 2.133.320645.000 1.566.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
       
1. Chứng khoán kinh doanh
       
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
 199.517 137.099192.855
VII. Cho vay khách hàng
75.911.65276.601.36878.099.47882.214.58983.878.661
1. Cho vay khách hàng
77.089.77777.688.22179.226.05083.385.07785.012.972
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1.178.125-1.086.853-1.126.572-1.170.488-1.134.311
VIII. Chứng khoán đầu tư
13.150.80413.680.71713.517.64114.706.58714.850.485
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
9.734.38410.549.68310.548.64411.801.99811.491.011
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
3.690.9093.541.4223.473.8623.443.7013.901.773
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-274.489-410.388-504.865-539.112-542.299
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
       
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
       
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
       
X. Tài sản cố định
1.512.7481.578.5111.562.8431.555.2991.613.626
1. Tài sản cố định hữu hình
546.740589.139575.594570.553582.611
- Nguyên giá
932.039986.323986.348995.1271.014.276
- Giá trị hao mòn lũy kế
-385.299-397.184-410.754-424.574-431.665
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
966.008989.372987.249984.7461.031.015
- Nguyên giá
1.206.1041.234.6361.237.5381.240.0581.291.370
- Giá trị hao mòn lũy kế
-240.096-245.264-250.289-255.312-260.355
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
3.696.0833.985.2195.052.7815.265.4124.558.147
1. Các khoản phải thu
993.218344.418795.357412.239953.734
2. Các khoản lãi, phí phải thu
1.311.1161.869.8672.628.6442.856.0732.518.262
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
798.378    
4. Tài sản có khác
593.3711.772.3641.638.3602.007.2521.096.303
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
 -1.430-9.580-10.152-10.152
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
122.605.598133.047.699136.884.182141.974.435145.222.192
NGUỒN VỐN
  136.884.182141.974.435145.222.192
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
3.504.9027.140.6236.537.3777.797.2826.747.097
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
16.630.44717.939.62918.759.07217.504.01018.660.073
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
15.660.26817.603.00518.759.07217.504.01018.660.073
2. Vay các TCTD khác
970.179336.624   
III. Tiền gửi khách hàng
69.622.46371.413.68974.032.78681.338.05688.465.691
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
9.028 21.167  
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
65.81565.60565.60565.74032.463
VI. Phát hành giấy tờ có giá
23.171.69326.693.54027.305.01224.427.87520.070.416
VII. Các khoản nợ khác
2.219.4262.334.1292.506.6102.919.8723.104.774
1. Các khoản lãi, phí phải trả
1.808.2932.004.9392.164.6552.596.5902.739.084
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
411.133    
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
 329.190341.955323.282365.690
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
7.381.8247.460.4847.656.5537.921.6008.141.678
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
6.407.7046.407.7046.407.7046.407.7046.407.704
- Vốn điều lệ
6.408.2006.408.2006.408.2006.408.2006.408.200
- Vốn đầu tư XDCB
11111
- Thặng dư vốn cổ phần
-497-497-497-497-497
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
320.181320.048320.048399.178399.178
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-10.983 23.69923.91622.157
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
664.922732.732905.1021.090.8021.312.639
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
122.605.598133.047.699136.884.182141.974.435145.222.192
Không có báo cáo nào.