• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.886,11 +8,98/+0,48%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:45:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.886,11   +8,98/+0,48%  |   HNX-INDEX   271,80   +4,29/+1,60%  |   UPCOM-INDEX   126,06   +0,41/+0,33%  |   VN30   2.022,00   +11,07/+0,55%  |   HNX30   518,42   -5,22/-1,00%
25 Tháng Năm 2026 2:48:07 CH - Mở cửa
CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương (BWE : HOSE)
Cập nhật ngày 25/05/2026
2:44:03 CH
43,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-0,45%)
Tham chiếu
44,00
Mở cửa
43,15
Cao nhất
44,20
Thấp nhất
43,15
Khối lượng
61.600
KLTB 10 ngày
118.500
Cao nhất 52 tuần
52,80
Thấp nhất 52 tuần
41,20
Giá đóng cửa ngày 24/04/2025
46,00 +1,00/+2,22%
Mở cửa 45,00
Cao nhất 46,30
Thấp nhất 44,55
Khối lượng 459.500
Giá điều chỉnh 44,71
Giá quá khứ của BWE
Ngày Thay đổi Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Trung bình Đóng cửa ĐC Khối lượng  
24/04/2025 +1,00 / +2,22% 45,00 46,30 44,55 46,00 45,81 44,71 459.500
23/04/2025 0,00 / 0,00% 45,00 45,30 44,50 45,00 45,19 43,73 192.200
22/04/2025 0,00 / 0,00% 44,85 45,50 44,40 45,00 44,93 43,73 243.600
21/04/2025 -0,05 / -0,11% 44,75 45,20 44,00 45,00 44,97 43,73 130.900
18/04/2025 -0,05 / -0,11% 45,00 45,20 44,80 45,05 45,08 43,78 229.600
17/04/2025 +0,10 / +0,22% 44,75 45,15 44,75 45,10 45,00 43,83 148.100
16/04/2025 +0,60 / +1,35% 44,40 45,30 44,25 45,00 44,99 43,73 285.200
15/04/2025 -0,05 / -0,11% 44,35 45,00 44,15 44,40 44,57 43,15 198.400
14/04/2025 +0,15 / +0,34% 44,30 45,30 44,20 44,45 44,55 43,20 375.500
11/04/2025 -1,00 / -2,21% 45,30 45,30 44,00 44,30 44,39 43,05 243.300
10/04/2025 +2,95 / +6,97% 45,30 45,30 43,30 45,30 45,29 44,03 1.280.000
09/04/2025 +2,75 / +6,94% 39,30 42,35 39,30 42,35 41,75 41,16 925.900
08/04/2025 -0,85 / -2,10% 39,95 41,00 39,10 39,60 40,12 38,49 2.671.000
04/04/2025 -0,05 / -0,12% 39,00 42,00 38,00 40,45 40,56 39,31 1.130.100
03/04/2025 -3,00 / -6,90% 42,60 42,85 40,50 40,50 41,13 39,36 923.400
02/04/2025 +0,40 / +0,93% 43,00 43,70 43,00 43,50 43,40 42,28 208.900
01/04/2025 -0,40 / -0,92% 43,50 43,50 42,90 43,10 43,13 41,89 298.600
31/03/2025 -0,55 / -1,25% 43,95 44,10 42,50 43,50 43,20 42,28 559.200
28/03/2025 -0,60 / -1,34% 44,60 44,60 44,00 44,05 44,12 42,81 235.600
27/03/2025 -0,25 / -0,56% 45,10 45,10 44,10 44,65 44,57 43,39 141.300
26/03/2025 +0,30 / +0,67% 44,60 45,00 44,60 44,90 44,76 43,64 103.700
25/03/2025 +0,45 / +1,02% 44,05 44,70 44,05 44,60 44,53 43,35 64.500
24/03/2025 -0,40 / -0,90% 44,45 44,50 44,00 44,15 44,18 42,91 157.300
21/03/2025 -0,05 / -0,11% 44,55 44,65 44,50 44,55 44,59 43,30 81.400
20/03/2025 -0,10 / -0,22% 44,70 44,95 44,40 44,60 44,65 43,35 189.200
19/03/2025 +0,10 / +0,22% 44,20 45,00 44,20 44,70 44,64 43,44 165.300
18/03/2025 +0,90 / +2,06% 43,85 44,60 43,80 44,60 44,13 43,35 107.900
17/03/2025 -0,20 / -0,46% 44,00 44,10 43,60 43,70 43,77 42,47 97.800
14/03/2025 -0,10 / -0,23% 44,00 44,10 43,90 43,90 43,98 42,66 138.400
13/03/2025 -0,40 / -0,90% 44,60 44,60 44,00 44,00 44,11 42,76 239.900