• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.863,49 -0,18/-0,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.863,49   -0,18/-0,01%  |   HNX-INDEX   294,94   +9,38/+3,28%  |   UPCOM-INDEX   125,21   -0,42/-0,33%  |   VN30   1.997,06   -2,76/-0,14%  |   HNX30   522,17   +1,77/+0,34%
30 Tháng Năm 2026 8:24:13 CH - Mở cửa
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (DVN : UPCOM)
Cập nhật ngày 29/05/2026
3:00:07 CH
21,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,90 (+4,35%)
Tham chiếu
20,70
Mở cửa
20,90
Cao nhất
21,60
Thấp nhất
20,90
Khối lượng
104.000
KLTB 10 ngày
56.780
Cao nhất 52 tuần
25,90
Thấp nhất 52 tuần
18,70

Thông báo khi giá đạt: 20 22 23 ...
GIỚI THIỆU
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (Vinapharm) là doanh nghiệp nòng cốt, giữ vai trò chủ đạo trong ngành dược tại Việt Nam với lịch sử hình thành và phát triển hơn 50 năm. Với vốn điều lệ 2.370 tỷ đồng và hệ thống gồm 23 đơn vị thành viên, Vinapharm hiện là đơn vị duy nhất trong ngành có vốn góp chi phối từ Nhà nước, chuyên cung ứng các sản phẩm thuốc, vắc xin và sinh phẩm y tế chất lượng cao phục vụ chăm sóc...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 5119,20 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 237,00 triệu
Cổ phiếu tự do 39,95 triệu
EPS 2.818
P/E 7,66
Doanh thu (4 quý) 5548,73 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 385,34 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 7750,85 tỷ
ROE (4 quý) 11,10%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGP  1.400 36,20 -5,73%
BCP  0 9,30 0,00%
BIO  100 13,30 0,00%
CDP  3.400 12,80 -2,29%
CNC  200 32,00 1,59%
DBD  65.400 51,80 2,17%
DBM  100 27,00 13,45%
DBT  5.000 12,60 0,00%
DCL  663.200 37,70 0,00%
DDN  200 7,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận