• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.831,56 +10,24/+0,56%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:05 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.831,56   +10,24/+0,56%  |   HNX-INDEX   282,64   +0,68/+0,24%  |   UPCOM-INDEX   127,16   +0,27/+0,21%  |   VN30   1.979,23   +9,22/+0,47%  |   HNX30   465,78   -1,50/-0,32%
28 Tháng Tám 2026 12:21:24 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (DVN : UPCOM)
Cập nhật ngày 27/08/2026
3:00:07 CH
18,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,70 (+3,95%)
Tham chiếu
17,70
Mở cửa
17,70
Cao nhất
18,60
Thấp nhất
17,50
Khối lượng
132.700
KLTB 10 ngày
46.270
Cao nhất 52 tuần
25,60
Thấp nhất 52 tuần
16,10

Thông báo khi giá đạt: 17 19 20 ...
GIỚI THIỆU
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (Vinapharm) là doanh nghiệp nòng cốt, giữ vai trò chủ đạo trong ngành dược tại Việt Nam với lịch sử hình thành và phát triển hơn 50 năm. Với vốn điều lệ 2.370 tỷ đồng và hệ thống gồm 23 đơn vị thành viên, Vinapharm hiện là đơn vị duy nhất trong ngành có vốn góp chi phối từ Nhà nước, chuyên cung ứng các sản phẩm thuốc, vắc xin và sinh phẩm y tế chất lượng cao phục vụ chăm sóc...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 4360,80 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 237,00 triệu
Cổ phiếu tự do 39,95 triệu
EPS 2.736
P/E 6,73
Doanh thu (4 quý) 5656,44 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 738,85 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 7864,89 tỷ
ROE (4 quý) 19,01%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGP  6.300 29,60 0,00%
BCP  0 10,00 0,00%
BIO  100 14,70 8,09%
CDP  200 10,90 0,00%
CNC  0 28,50 0,00%
DBD  37.300 48,15 0,31%
DBM  0 25,10 0,00%
DBT  23.800 13,15 0,00%
DCL  596.000 38,50 -0,52%
DDN  0 10,40 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận