• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.750,00 +13,32/+0,77%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.750,00   +13,32/+0,77%  |   HNX-INDEX   251,91   +0,93/+0,37%  |   UPCOM-INDEX   127,38   -0,12/-0,09%  |   VN30   1.928,23   +13,22/+0,69%  |   HNX30   548,48   +2,31/+0,42%
12 Tháng Tư 2026 6:03:24 SA - Mở cửa
CTCP Chứng khoán FPT (FTS : HOSE)
Cập nhật ngày 10/04/2026
3:09:09 CH
28,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,40 (-1,41%)
Tham chiếu
28,40
Mở cửa
28,50
Cao nhất
28,75
Thấp nhất
28,00
Khối lượng
1.119.900
KLTB 10 ngày
1.223.740
Cao nhất 52 tuần
45,10
Thấp nhất 52 tuần
23,95

Thông báo khi giá đạt: 27 29 30 ...
GIỚI THIỆU
Trong năm 2015, về thị phần môi giới cổ phiếu và chứng chỉ quỹ, Công ty luôn nằm trong Top 10 tại cả 2 Sở Giao dịch HOSE và HNX. Theo đó, thị phần môi giới năm 2015 tại Sở Giao dịch HOSE và HNX lần lượt là 4,03% và 4,059%. Trong 03 quý đầu năm 2016, Công ty có 02 quý nằm trong Top 10 thị phần môi giới tại cả 2 Sở Giao dịch HOSE và HNX. Về các hoạt động khác như tư vấn, lưu ký, v.v… Công...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 9701,94 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 346,50 triệu
Cổ phiếu tự do 141,91 triệu
EPS 1.236
P/E 22,66
Doanh thu (4 quý) 1229,59 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 428,21 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 13686,12 tỷ
ROE (4 quý) 10,38%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAS  705.100 8,60 -2,27%
ABW  109.800 10,70 0,00%
AGR  357.000 14,95 -0,33%
APG  685.000 5,11 -0,97%
APS  539.100 6,20 0,00%
ART  0 1,30 0,00%
BMS  176.400 14,70 0,00%
BSI  314.400 37,00 -0,54%
BVS  199.100 27,30 -0,73%
CSI  600 16,50 -2,94%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận