• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.824,09 +10,00/+0,55%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.824,09   +10,00/+0,55%  |   HNX-INDEX   257,06   +0,58/+0,23%  |   UPCOM-INDEX   127,34   +1,40/+1,11%  |   VN30   2.018,64   +2,17/+0,11%  |   HNX30   563,37   +2,65/+0,47%
16 Tháng Hai 2026 7:40:44 CH - Mở cửa
CTCP Thủy điện Hương Sơn (GSM : UPCOM)
Cập nhật ngày 13/02/2026
3:00:06 CH
29,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,50 (-1,67%)
Tham chiếu
29,90
Mở cửa
29,50
Cao nhất
29,50
Thấp nhất
29,40
Khối lượng
1.300
KLTB 10 ngày
1.490
Cao nhất 52 tuần
34,00
Thấp nhất 52 tuần
25,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
13/02/2026 29,40 23 10.405 14 41.501 -31.096 1.300 38.250
12/02/2026 29,90 26 13.455 12 59.650 -46.195 500 14.950
11/02/2026 29,50 52 22.615 13 240.300 -217.685 4.100 120.640
10/02/2026 29,50 25 10.144 13 8.300 1.844 500 14.750
09/02/2026 29,40 29 14.299 16 7.800 6.499 1.600 47.130
06/02/2026 29,90 25 14.113 26 110.650 -96.537 3.200 94.650
05/02/2026 30,00 30 12.690 20 107.650 -94.960 3.100 92.690
04/02/2026 29,80 25 24.473 18 109.750 -85.277 500 14.900
03/02/2026 29,80 24 9.207 16 241.522 -232.315 0 0
02/02/2026 29,80 28 9.433 18 4.805 4.628 100 2.980
30/01/2026 29,40 32 15.204 17 9.485 5.719 0 0
29/01/2026 29,70 72 21.918 31 23.850 -1.932 6.100 179.360
28/01/2026 29,90 21 5.805 16 14.700 -8.895 900 26.930
27/01/2026 30,00 27 6.499 24 11.623 -5.124 800 24.000
26/01/2026 30,40 32 10.210 33 12.928 -2.718 1.000 30.040
23/01/2026 30,10 31 9.371 28 14.100 -4.729 2.400 72.570
22/01/2026 30,40 44 11.119 29 47.246 -36.127 5.500 166.970
21/01/2026 30,50 22 4.753 32 17.694 -12.941 1.800 55.170
20/01/2026 30,50 21 8.304 44 36.850 -28.546 5.300 163.690
19/01/2026 30,40 38 6.741 28 16.250 -9.509 3.000 91.400