• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.801,35 +8,30/+0,46%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:15:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.801,35   +8,30/+0,46%  |   HNX-INDEX   300,10   -5,64/-1,84%  |   UPCOM-INDEX   125,68   +0,55/+0,44%  |   VN30   1.958,45   +6,53/+0,33%  |   HNX30   513,84   +3,70/+0,73%
10 Tháng Sáu 2026 2:18:39 CH - Mở cửa
CTCP Bê tông Hòa Cầm - INTIMEX (HCC : HNX)
Cập nhật ngày 10/06/2026
2:13:35 CH
26,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+0,76%)
Tham chiếu
26,30
Mở cửa
26,40
Cao nhất
26,50
Thấp nhất
26,40
Khối lượng
200
KLTB 10 ngày
660
Cao nhất 52 tuần
31,50
Thấp nhất 52 tuần
17,70
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
53,19 tỷ 54,36 tỷ 76,58 tỷ 112,04 tỷ
Quý 2
63,92 tỷ 73,77 tỷ 119,65 tỷ ---
Quý 3
56,61 tỷ 90,64 tỷ 116,15 tỷ ---
Quý 4
59,77 tỷ 81,24 tỷ 108,34 tỷ ---
Tổng
233,50 tỷ 300,02 tỷ 420,72 tỷ 112,04 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
1,87 tỷ 1,31 tỷ 4,53 tỷ 10,95 tỷ
Quý 2
4,00 tỷ 3,77 tỷ 12,05 tỷ ---
Quý 3
2,59 tỷ 4,89 tỷ 9,24 tỷ ---
Quý 4
676,68 triệu 2,58 tỷ 4,57 tỷ ---
Tổng
9,13 tỷ 12,56 tỷ 30,40 tỷ 10,95 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 46,30% 33,36% 41,57% 0,47% ---
Lợi nhuận 141,44% 76,85% 133,31% -36,65% ---
EPS cơ bản 141,44% 76,85% 133,31% -36,65% ---
EPS pha loãng 141,44% 76,85% 133,31% -36,65% ---
Tổng tài sản 13,17% 17,03% 15,07% -17,65% ---
Chỉ tiêu tài chính